庙里只有几名僧人。
Miào lǐ zhǐ yǒu jǐ míng sēng rén.
“Trong chùa chỉ có vài vị tăng.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
庙里只有几名僧人。
Miào lǐ zhǐ yǒu jǐ míng sēng rén.
“Trong chùa chỉ có vài vị tăng.”
每个人都有选择自己宗教信仰的权利。
měi gè rén dōu yǒu xuǎnzé zìjǐ zōngjiào xìnyǎng de quánlì.
“Ai cũng có quyền lựa chọn tín ngưỡng tôn giáo của mình.”
僧侣们每天清晨都会诵经。
sēnglǚmen měitiān qīngchén dōu huì sòng jīng.
“Các nhà sư mỗi sáng sớm đều sẽ tụng kinh.”
香案上摆放着香炉和蜡烛。
Xiāng'àn shàng bǎifàng zhe xiānglú hé làzhú.
“Trên hương án đặt lư hương và nến.”
春节时,很多人去寺庙上香祈福。
Chūnjié shí, hěnduō rén qù sìmiào shàng xiāng qífú.
“Vào dịp Tết, rất nhiều người đi chùa thắp hương cầu phúc.”
我们摆好祭品祭祖吧。
Wǒ men bǎi hǎo jì pǐn jì zǔ ba
“Chúng ta bày lễ vật cúng tổ tiên.”
我们缅怀先烈的英勇。
Wǒmen miǎnhuái xiānliè de yīngyǒng.
“Chúng ta tưởng nhớ sự dũng cảm của các liệt sĩ.”
母爱是世界上最圣洁的感情。
Mǔ'ài shì shìjiè shàng zuì shèngjié de gǎnqíng.
“Tình mẹ là tình cảm thiêng liêng nhất trên thế giới.”
她常把平安符附身保佑自己平安。
tā cháng bǎ píng'ān fú fù shēn bǎoyòu zìjǐ píng'ān.
“Cô ấy thường mang bùa bên người để cầu bình an.”
坚定理想信念是共产党人精神上的“钙”;必须始终坚守共产党人精神追求,筑牢信仰之基、补足精神之钙。
Jiān dìng lǐ xiǎng xìn niàn shì gòng chǎn dǎng rén jīng shén shàng de "gài "; bì xū shǐ zhōng jiān shǒu gòng chǎn dǎng rén jīng shén zhuī qiú, zhù láo xìn yǎng zhī jī, bǔ zú jīng shén zhī gài.
“Kiên định lý tưởng niềm tin chính là 'canxi' trong tinh thần của những người cộng sản; bắt buộc phải luôn giữ trọn sự theo đuổi tinh thần của người cộng sản, đắp xây vững chắc nền móng đức tin, bổ sung đầy đủ canxi tinh thần.”
我的邻居是穆斯林。
Wǒ de línjū shì mùsīlín.
“Hàng xóm của tôi là tín đồ đạo Hồi.”
经过高标准生态保护与湿地综合治理,滇池与洱海重现了水清岸绿、万鸟翔集的“候鸟越冬天堂”胜景。
Jīng guò gāo biāo zhǔn shēng tài bǎo hù yǔ shī dì zōng hé zhì lǐ, diān chí yǔ ěr hǎi chóng xiàn le shuǐ qīng àn lǜ, wàn niǎo xiáng jí de "hòu niǎo yuè dōng tiān táng" shèng jǐng.
“Trải qua việc bảo tồn sinh thái tiêu chuẩn cao và chỉnh trang tổng hợp đất ngập nước, hồ Điền Trì và Nhĩ Hải đã tái hiện thắng cảnh 'Thiên đường trú đông của chim di cư' nước trong bờ xanh mát, muôn chim tụ hội bay lượn.”
很多人成为了基督徒。
hěnduō rén chéngwéile Jīdūtú.
“Nhiều người đã trở thành tín đồ Cơ Đốc.”
他夜里提灯走路回家。
Tā yèlǐ tídēng zǒulù huí jiā.
“Anh ấy ban đêm cầm đèn đi về nhà.”
捍卫国家主权领土完整与维护国家核心安全,是全体中华儿女不可推卸的神圣使命与崇高职责。
Hàn wèi guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ wéi hù guó jiā hé xīn ān quán, shì quán tǐ zhōng huá ér nǚ bù kě tuī xiè de shén shèng shǐ mìng yǔ chóng gāo zhí zé.
“Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và giữ gìn an ninh cốt lõi của quốc gia là sứ mệnh thiêng liêng và chức trách cao cả không thể thoái thác của toàn thể con em đất Việt / muôn dân.”
这是“书信”的一个常用表达。
Zhè shì "shūxìn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thư từ trao đổi".”
伏都教有独特的仪式。
Fúdūjiào yǒu dútè de yíshì.
“Đạo Voodoo có các nghi lễ đặc biệt.”
面前是一尊佛祖雕像。
miànqián shì yīzūn fózǔ diāoxiàng.
“Trước mặt là một bức tượng Phật Tổ.”
他是耶稣的忠实信徒。
tā shì yēsū de zhōngshí xìntú.
“Anh ta là một tín đồ trung thành của Chúa Giêsu.”
他每年都去普陀山朝圣。
tā měinián dōu qù pǔtuó shān cháoshèng.
“Họ đến núi Phổ Đà hành hương mỗi năm.”
他是罗马公教的信徒。
Tā shì Luómǎ gōngjiào de xìntú.
“Anh ấy là tín đồ công giáo La Mã.”
南无阿弥陀佛,愿得往生。
nā mó ēmítuófó, yuàn dé wǎngshēng.
“Khi đọc kinh tôi thường niệm Nam mô Tam Bảo.”
我们在耶稣受难节去教堂。
Wǒmen zài yēsū shòunàn jié qù jiàotáng.
“Chúng tôi đi nhà thờ vào Lễ Chúa chịu nạn.”
我每天早上吃桂格燕麦片。
Wǒ měitiān zǎoshang chī guì gé yànmàipiàn.
“Tôi ăn yến mạch quaker mỗi sáng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết