接到紧急突发灾情报告后,国家综合应急救援队伍迅速集结并携带专业生命探测装备奔赴灾区。
Jiē dào jǐn jí tū fā zāi qíng bào gào hòu, guó jiā zōng hé yìng jí jiù yuán duì wǔ xùn sù jí jié bìng xié dài zhuān yè shēng mìng tàn cè zhuāng bèi bēn fù zāi qū.
“Sau khi nhận được báo cáo tình hình thiên tai khẩn cấp bất ngờ, đội cứu nạn cứu hộ tổng hợp quốc gia đã nhanh chóng tập kết và mang theo trang thiết bị dò tìm sự sống chuyên dụng hỏa tốc tới vùng bị nạn.”