Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#3 HSK 6 Danh từ

在节假日期间,大科学装置建设现场的千余名科研工程师与建设者依然坚守岗位、分秒必争抢抓工期。

Zài jié jià rì qī jiān, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng de qiān yú míng kē yán gōng chéng shī yǔ jiàn shè zhě yī rán jiān shǒu gǎng wèi, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhuā gōng qī.

“Trong kỳ nghỉ ngày nghỉ lễ, hơn ngàn kỹ sư nghiên cứu khoa học cùng những người xây dựng tại hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vẫn kiên trì bám trụ vị trí, tranh thủ từng phút từng giây chạy đua với tiến độ thi công.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。

Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 邑 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

每逢农历新春佳节与中秋月圆之夜,海内外华夏儿女共同庆祝这一承载着深厚团圆文化的中华传统节日。

Měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié yǔ zhōng qiū yuè yuán zhī yè, hǎi nèi wài huá xià ér nǚ gòng tóng qìng zhù zhè yī chéng zài zhe shēn hòu tuán yuán wén huà de zhōng huá chuán tǒng jié rì.

“Mỗi dịp Tết Nguyên đán Âm lịch và đêm trăng tròn Tết Trung thu, con em người Hoa trong và ngoài nước lại cùng nhau đón mừng những ngày lễ tết truyền thống dân tộc chứa đựng nền văn hóa đoàn viên sum họp sâu đậm.”

Bộ: 冖 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。

Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.

“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”

#24 HSK 6 Danh từ

文艺工作者深入基层工矿与乡村田野体验生活,创作出了一批饱含时代温情与人民情怀的史诗级优秀文艺作品。

Wén yì gōng zuò zhě shēn rù jī céng gōng kuàng yǔ xiāng cūn tián yě tǐ yàn shēng huó, chuàng zuò chū le yī pī bǎo hán shí dài wēn qíng yǔ rén mín qíng huái de shǐ shī jí yōu xiù wén yì zuò pǐn.

“Các văn nghệ sĩ đã đi sâu vào các nhà máy hầm mỏ và đồng ruộng nông thôn ở cơ sở để trải nghiệm cuộc sống, sáng tác nên một loạt các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc tầm cỡ sử thi ngập tràn hơi ấm thời đại và tình cảm nhân dân.”

Bộ: 刀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →