Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 Chủ đề Danh từ

“粽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““粽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 米 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

作为本届全球数字经济峰会的东道主,该市向来自百余个国家的科技界精英敞开了热情怀抱。

Zuò wéi běn jiè quán qiú shù zì jīng jì fēng huì de dōng dào zhǔ, gāi shì xiàng lái zì bǎi yú gè guó jiā de kē jì jiè jīng yīng chǎng kāi le rè qíng huái bào.

“Với tư cách là thành phố chủ nhà của Hội nghị Thượng đỉnh Kinh tế Số Toàn cầu lần này, thành phố đã mở rộng vòng tay nồng nhiệt đón chào giới tinh hoa khoa học công nghệ đến từ hơn một trăm quốc gia.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

造纸术作为中国古代四大发明之一,对人类文明知识的传播与普及作出了不可磨滅的划时代贡献。

Zào zhǐ shù zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, duì rén lèi wén míng zhī shí de chuán bō yǔ pǔ jí zuò chū le bù kě mó miè de huà shí dài gòng xiàn.

“Kỹ thuật làm giấy với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập và truyền bá tri thức văn minh của nhân loại.”

#14 HSK 5 Danh từ

这座掩映在苍松翠柏之中的千年古寺庙始建于盛唐时期,至今完整保留着精美的唐宋木构建筑遗存。

Zhè zuò yǎn yìng zài cāng sōng cuì bǎi zhī zhōng de qiān nián gǔ sì miào shǐ jiàn yú shèng táng shí qī, zhì jīn wán zhěng bǎo liú zhe jīng měi de táng sòng mù gòu jiàn zhù yí cún.

“Ngôi đền chùa cổ ngàn năm ẩn hiện giữa hàng tùng bách xanh tươi này được khởi dựng từ thời Thịnh Đường, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di tích kiến trúc gỗ thời Đường - Tống tinh mỹ.”

Bộ: 寸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

人民军队展现了“一不怕苦、二不怕死”的铁血血性与敢打必胜的英勇英雄气概,坚决守护国家领土主权安全。

Rén mín jūn duì zhǎn xiàn le "yī bù pà kǔ, èr bù pà sǐ" de tiě xuè xuè xìng yǔ gǎn dǎ bì shèng de yīng yǒng yīng xióng qì gài, jiān jué shǒu hù guó jiā lǐng tǔ zhǔ quán ān quán.

“Quân đội nhân dân đã phô diễn dòng máu sắt đá 'Một không sợ khổ, hai không sợ chết' cùng khí phách anh hùng quả cảm dám đánh là thắng, kiên quyết bảo vệ an ninh chủ quyền lãnh thổ của quốc gia.”

Bộ: 气 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

最后进行的是抽奖环节,这也是本次宣讲会的创意之一。

Zuìhòu jìnxíng de shì chōujiǎng huánjié, zhè yěshì běn cì xuānjiǎng huì de chuàngyì zhī yī.

“Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →