灶神是厨房的守护神。
zàoshén shì chúfáng de shǒuhù shén.
“Táo Quân là vị thần cai quản bếp núc.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
灶神是厨房的守护神。
zàoshén shì chúfáng de shǒuhù shén.
“Táo Quân là vị thần cai quản bếp núc.”
祆教起源于古代波斯。
Xiān jiào qǐyuán yú gǔdài Bōsī.
“Hoả giáo có nguồn gốc từ Ba Tư cổ đại.”
我的教名是穆罕默德·阿拉姆。
wǒ de jiàomíng shì mùhǎnmòdé · ālāmǔ
“Bây giờ tôi là Mohammed Alam.”
“禠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““禠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他信奉不可知论。
Tā xìnfèng bù kězhīlùn.
“Anh ấy tin vào thuyết bất khả tri.”
上座部佛教注重戒律。
Shàngzuò bù fójiào zhùzhòng jièlǜ.
“Phật giáo Thượng tọa chú trọng giới luật.”
那就变成了"双"排灯节。
nà jiù biànchéng le "shuāng" pái dēngjié
“Đó là gấp đôi Diwali.”
逊尼派信徒很多。
Xùnnípài xìntú hěn duō.
“Có nhiều tín đồ Sunni.”
印度教徒忌食牛肉,伊斯兰教徒忌食猪肉。
yìndù jiàotú jìshí níuròu,yīsīlánjiào tú jìshí zhūròu。
“Tín đồ Ấn Độ Giáo kiêng ăn thịt bò, tín đồ đạo Hồi kiêng ăn thịt heo.”
古兰经 (伊斯兰教的经典)。
gǔlánjīng (yīsīlánjiào de jīngdiǎn).
“Kinh co-ran (kinh của đạo hồi).”
父母的诫命要牢记。
Fùmǔ de jièmìng yào láojì.
“Lời răn dạy của cha mẹ cần ghi nhớ.”
屠妖节灯火辉煌。
Túyāo Jié dēnghuǒ huīhuáng.
“Lễ hội Diwali đèn sáng rực rỡ.”
他是摩门教的信徒。
Tā shì mó mén jiào de xìn tú.
“Anh ấy là tín đồ của đạo Mormon.”
那不是神迹。
nà bú shì shénjī
“Đó không phải là một phép màu.”
哲学家讨论一元论。
zhéxué jiā tǎolùn yīyuánlùn.
“Các triết gia thảo luận về nhất nguyên luận.”
他是一位著名的神学家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de shénxué jiā.
“Anh ấy là một nhà thần học nổi tiếng.”
他被视为弥赛亚。
Tā bèi shì wéi Mísàiyà.
“Anh ấy được xem là Đấng Mêsia.”
琐罗亚斯德教起源于古代波斯。
Suǒ luō yà sī dé jiào qǐyuán yú gǔdài bōsī.
“Tôn giáo Zoroastrianism bắt nguồn từ Ba Tư cổ đại.”
我们一起庆祝主显节。
Wǒmen yīqǐ qìngzhù zhǔ xiǎn jié.
“Chúng ta cùng nhau tổ chức Lễ Hiển Linh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết