Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 Chủ đề Từ vựng
供桌
gòngzhuō CUNG TRÁC

bàn thờ

供桌上摆满了水果和香烛。

gòngzhuō shàng bǎi mǎnle shuǐguǒ hé xiāngzhú.

“Trên bàn thờ bày đầy hoa quả và nến hương.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

僧侣们在寺庙里唪诵经文,声音清晰响亮。

sēng lǚ men zài sì miào lǐ fěng sòng jīng wén, shēng yīn qīng xī xiǎng liàng.

“Các nhà sư tụng kinh trong chùa, tiếng tụng kinh rõ ràng và vang vọng.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Tính từ

我国高速铁路网络实现了全国各大主要城市群之间的快速互联互通,极大促进了区域协调发展。

Wǒ guó gāo sù tiě lù wǎng luò shí xiàn le quán guó gè dà zhǔ yào chéng shì qún zhī jiān de kuài sù hù lián hù tōng, jí dà cù jìn le qū yù xié tiáo fā zhǎn.

“Mạng lưới đường sắt cao tốc nước ta đã thực hiện việc kết nối giao thông liên thông tốc độ cao nhanh chóng giữa các cụm đô thị lớn chủ yếu trên cả nước, thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển hài hòa giữa các vùng miền.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
老父
lǎofù LÃO PHỤ

bố già

后来,孩子们都长大了,都各奔东西四海为家,那个房子里只有年迈体弱的老父母和那个保姆。

hòu lái,hái zi men dōu zhǎng dà le,dōu gè bèn dōng xī sì hǎi wéi jiā,nà gè fáng zi lǐ zhǐ yǒu nián mài tǐ ruò de lǎo fù mǔ hé nà gè bǎo mǔ。

“Sau này, con cái lớn lên, đều đi nơi khác làm nhà, chỉ còn cha mẹ già yếu và người giúp việc.”

Bộ: 老 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

庙堂之上,皇帝听取百官的建议,慎重决策国家的未来。

Miàotáng zhī shàng, huángdì tīngqǔ bǎi guān de jiànyì, shènzhòng juécè guójiā de wèilái.

“Trong triều đình, hoàng đế lắng nghe ý kiến của các quan, cân nhắc kỹ lưỡng để quyết định tương lai của đất nước.”

Bộ: 广 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →