Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#4 Chủ đề Từ vựng

真主阿拉视谋杀为令人痛恨的罪恶。

zhēnzhǔ ālā shì móushā wèi lìngrén tònghèn de zuìè

“Allah coi giết người là tội lỗi và ghê tởm.”

Bộ: 目 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
预言家
yùyán jiā DỰ NGÔN GIA

nhà tiên tri

尽管现代社会科技发达,但仍有人寻求预言家的指引,希望从他们口中得到关于爱情、事业或健康的未来启示。

Jǐnguǎn xiàndài shèhuì kējì fādá, dàn réng yǒurén xúnqiú yùyánjiā de zhǐyǐn, xīwàng cóng tāmen kǒuzhōng dédào guānyú àiqíng, shìyè huò jiànkāng de wèilái qǐshì.

“Mặc dù xã hội hiện đại khoa học kỹ thuật phát triển, nhưng vẫn có người tìm đến sự dẫn dắt của các nhà tiên tri, hy vọng có được những lời chỉ dẫn về tương lai trong tình yêu, sự nghiệp hoặc sức khỏe từ họ.”

Bộ: 頁 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
朝觐
cháojìn TRIỀU CẬN

triều kiến

那位年轻的将军因战功卓著,被特许亲自朝觐天子,接受嘉奖。

Nà wèi qīngnián de jiāngjūn yīn zhàngōng zhuózhù, bèi tèxǔ qīnzì cháojìn tiānzǐ, jiēshòu jiājiǎng.

“Vị tướng trẻ tuổi đó, do lập chiến công hiển hách, đã được đặc cách đích thân diện kiến hoàng đế và nhận thưởng.”

Bộ: 月 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

作为天主教的最高领袖,教皇的每一句话都备受全球信徒的关注。

Zuòwèi tiānzhǔjiào de zuìgāo lǐngxiù, jiàohuáng de měi yī jù huà dōu bèishòu quánqiú xìntú de guānzhù.

“Với tư cách là người đứng đầu tối cao của Công giáo, mọi lời nói của Giáo hoàng đều nhận được sự quan tâm đặc biệt từ các tín đồ trên toàn cầu.”

Bộ: 攴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

知识改变命运,勤奋铸就辉煌;无数寒门学子通过发奋攻读改写了自己的人生轨迹。

Zhī shí gǎi biàn mìng yùn, qín fèn zhù jiù huī huáng ; wú shù hán mén xué zǐ tōng guò fā fèn gōng dú gǎi xiě le zì jǐ de rén shēng guǐ jì.

“Tri thức thay đổi vận mệnh, sự cần cù kiến tạo nên vinh quang; biết bao học trò nghèo nhờ miệt mài đèn sách đã tự tay viết lại quỹ đạo cuộc đời tươi sáng của chính mình.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

在隆重纪念伟大科学家诞辰一百周年的学术座谈会上,各界代表深情回顾了他为国家核科技事业立下的不朽功勋。

Zài lóng zhòng jì niàn wěi dà kē xué jiā dàn chén yì bǎi zhōu nián de xué shù zuò tán huì shàng, gè jiè dài biǎo shēn qíng huí gù le tā wèi guó jiā hé kē jì shì yè lì xià de bù xiǔ gōng xūn.

“Tại tọa đàm học thuật long trọng kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại, đại biểu các giới đã xúc động ôn lại những công trạng bất hủ mà ông đã cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ hạt nhân của đất nước.”

Bộ: 言 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Danh từ
天上
tiānshang THIÊN THƯỢNG

trên trời, bầu trời

夏夜仰望星空,天上璀璨浩瀚的银河与繁星闪烁,令人对浩瀚未知的宇宙产生无限遐想。

Xià yè yǎng wàng xīng kōng, tiān shàng cuǐ càn hào hàn de yín hé yǔ fán xīng shǎn shuò, lìng rén duì hào hàn wèi zhī de yǔ zhòu chǎn shēng wú xiàn xiá xiǎng.

“Đêm hè ngước nhìn bầu trời sao, dải Ngân Hà bao la lấp lánh cùng muôn vì sao tỏa sáng lung linh trên trời, khiến con người nảy sinh những tưởng tượng vô bờ bến đối với vũ trụ bao la huyền bí.”

#20 HSK 5 Danh từ

为了隆重纪念这位为人类航天事业做出卓越贡献的伟大先驱,国家建立了航天科技纪念馆。

Wèi le lóng zhòng jì niàn zhè wèi wéi rén lèi háng tiān shì yè zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de wěi dà xiān qū, guó jiā jiàn lì le háng tiān kē jì jì niàn guǎn.

“Nhằm long trọng tưởng niệm vị tiền bối vĩ đại đã có những cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp hàng không vũ trụ nhân loại, Nhà nước đã thành lập Nhà tưởng niệm Khoa học Hàng không Vũ trụ.”

Bộ: 糸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →