决定论
Minh họa từ vựng 决定论 (juédìng lùn)
juédìng lùn HÁN VIỆT: QUYẾT ĐỊNH LUẬN

决定论: thuyết quyết định; quyết định luận; tất nhiên luận

thuyết quyết định quyết định luận tất nhiên luận

Nét viết & luyện viết chữ 决定论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 决

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

决
jué QUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quyết (Quyết đoán, quả quyết, quyết tâm sắt đá, không ngần ngại trước thử thách cam go.).

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết).

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

论
lún LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Luận ngữ (tên sách)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).

Câu ví dụ với từ “决定论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

历史是决定论的体现。

Lìshǐ shì juédìng lùn de tǐxiàn.

“Lịch sử là sự thể hiện của thuyết quyết định.”

Từ “决定论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 决定论 (juédìng lùn)

决定论 (juédìng lùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “决定论” có phiên âm Pinyin là “juédìng lùn”, âm Hán Việt là “QUYẾT ĐỊNH LUẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuyết quyết định; quyết định luận; tất nhiên luận”.

Chữ 决定论 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “决定论” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-03-20T22:40:40+07:00