他们戴着护身符以驱邪。
tāmen dàizhe hùshēnfú yǐ qūxié.
“Họ đeo bùa hộ mệnh để xua đuổi tà ma.”
什叶派在伊朗很重要。
Shí yè pài zài Yī lǎng hěn zhòng yào.
“Nhóm Shia rất quan trọng ở Iran.”
老院士数十年来桃李满天下,悉心培养出的数十位杰出弟子如今已成为国家战略科技前沿各领域的领军学者。
Lǎo yuàn shì shù shí nián lái táo lǐ mǎn tiān xià, xī xīn péi yǎng chū de shù shí wèi jié chū dì zǐ rú jīn yǐ chéng wéi guó jiā zhàn lüè kē jì qián yán gè lǐng yù de lǐng jūn xué zhě.
“Vị Viện sĩ lão thành mấy chục năm qua hoa thơm quả ngọt khắp thiên hạ (đào lý mãn thiên hạ), hàng chục môn đệ đệ tử học trò kiệt xuất được tận tâm bồi dưỡng ngày nay đều đã trở thành những học giả dẫn đầu trong các lĩnh vực tiên phong khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
他相信因果报应的存在。
tā xiāngxìn yīnguǒ bàoyìng de cúnzài
“Anh ấy tin vào sự tồn tại của quả báo.”
我们应该定期为祖先供养。
wǒmen yīnggāi dìngqī wèi zǔxiān gòngyǎng.
“Chúng ta nên định kỳ cúng bái tổ tiên.”
漫步在云雾缭绕、宛如仙境的张家界奇峰怪石之间,令人心旷神怡、仿佛置身于神仙胜境一般。
Màn bù zài yún wù liáo rào, wǎn rú xiān jìng de zhāng jiā jiè qí fēng guài shí zhī jiān, lìng rén xīn kuàng shén yí, fǎng fú zhì shēn yú shén xiān shèng jìng yì bān.
“Dạo bước giữa những rặng núi đá kỳ dị muôn hình vạn trạng của Trương Gia Giới mây mù lượn quanh đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh, khiến lòng người thư thái khoan khoái dường như đang hòa mình vào cõi thần tiên tuyệt mỹ.”
Hội Thánh Các Thánh Hữu Thời Kỳ Cuối của Chúa Jesus (Mormon)
许多人都成了佛教徒。
xǔduō rén dōu chéngle Fójiàotú.
“Rất nhiều người đã trở thành Phật tử.”
佛经教导世人要向善。
fójīng jiàodǎo shìrén yào xiàng shàn.
“Kinh Phật dạy bảo người đời phải hướng thiện.”
驱除邪祟
qū chú xié suì
“Xua đuổi tà ma”
我们一起庆祝耶稣升天节。
Wǒmen yīqǐ qìngzhù Yēsū Shēngtiān Jié.
“Chúng ta cùng nhau tổ chức lễ Chúa thăng thiên.”
奶奶请了一个观音像。
nǎinai qǐngle yīgè Guānyīn xiàng.
“Bà thỉnh một tượng Quan Âm.”
我们参加了弥撒仪式。
Wǒmen cānjiāle mísa yíshì.
“Chúng tôi đã tham dự lễ Mi-sa.”
皈依让他找到了心灵的寄托。
guīyī ràng tā zhǎodàole xīnlíng de jìtuō.
“Quy y đã giúp anh ấy tìm được nơi nương tựa tinh thần.”
如果有来生,我会好好珍惜你。
rúguǒ yǒuláishēng, wǒ huì hǎohāo zhēnxī nǐ.
“Nếu có kiếp sau, anh sẽ trân trọng em thật nhiều.”
驱魔是电影常见的题材。
qūmó shì diànyǐng chángjiàn de tícái.
“Trừ tà là một đề tài phổ biến trong điện ảnh.”
祭坛上摆满了供品。
jìtán shàng bǎi mǎn le gòngpǐn.
“Trên bàn thờ bày đầy lễ vật.”
佛陀的教义强调因果和轮回。
Fótuó de jiàoyì qiángdiào yīnguǒ hé lúnhuí.
“Giáo lý của Phật nhấn mạnh nhân quả và luân hồi.”
他引用《圣经》来支持他的信仰。
tā yǐnyòng Shèngjīng lái zhīchí tā de xìnyǎng
“Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.”
有人担心世界末日会来临。
Yǒurén dānxīn shìjiè mòrì huì láilín.
“Có người lo lắng ngày tận thế sẽ đến.”
追随者们喜欢他的演讲。
zhuīsuí zhěmen xǐhuān tā de yǎnjiǎng.
“Những người theo dõi thích bài diễn thuyết của anh ấy.”
贾斯汀是神谕的传达者。
jiǎ sītīng shì shényù de chuándá zhě
“Justin là tiên tri của chúng tôi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết