Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#4 HSK 8 Danh từ

老院士数十年来桃李满天下,悉心培养出的数十位杰出弟子如今已成为国家战略科技前沿各领域的领军学者。

Lǎo yuàn shì shù shí nián lái táo lǐ mǎn tiān xià, xī xīn péi yǎng chū de shù shí wèi jié chū dì zǐ rú jīn yǐ chéng wéi guó jiā zhàn lüè kē jì qián yán gè lǐng yù de lǐng jūn xué zhě.

“Vị Viện sĩ lão thành mấy chục năm qua hoa thơm quả ngọt khắp thiên hạ (đào lý mãn thiên hạ), hàng chục môn đệ đệ tử học trò kiệt xuất được tận tâm bồi dưỡng ngày nay đều đã trở thành những học giả dẫn đầu trong các lĩnh vực tiên phong khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 弓 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

漫步在云雾缭绕、宛如仙境的张家界奇峰怪石之间,令人心旷神怡、仿佛置身于神仙胜境一般。

Màn bù zài yún wù liáo rào, wǎn rú xiān jìng de zhāng jiā jiè qí fēng guài shí zhī jiān, lìng rén xīn kuàng shén yí, fǎng fú zhì shēn yú shén xiān shèng jìng yì bān.

“Dạo bước giữa những rặng núi đá kỳ dị muôn hình vạn trạng của Trương Gia Giới mây mù lượn quanh đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh, khiến lòng người thư thái khoan khoái dường như đang hòa mình vào cõi thần tiên tuyệt mỹ.”

Bộ: 示 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
皈依
guīyī QUY Y

quy y

皈依让他找到了心灵的寄托。

guīyī ràng tā zhǎodàole xīnlíng de jìtuō.

“Quy y đã giúp anh ấy tìm được nơi nương tựa tinh thần.”

Bộ: 白 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →