Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#8 Chủ đề Từ vựng
修道院
xiūdàoyuàn TU ĐẠO VIỆN

tu viện

修道院院长告诉他要遵守规定。

xiūdàoyuàn yuànzhǎng gàosu tā yào zūnshǒu guīdìng

“Hiệu trưởng tu viện đã nói với anh ấy rằng phải tuân thủ quy định.”

Bộ: 人 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

当代青年科技工作者肩负着科技报国与攀登世界科技巅峰的光荣历史使命,当勇立潮头、奋发有为。

Dāng dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě jiān fù zhe kē jì bào guó yǔ pān dēng shì jiè kē jì diān fēng de guāng róng lì shǐ shǐ mìng, dāng yǒng lì cháo tóu, fèn fā yǒu wéi.

“Người làm khoa học công nghệ thanh niên đương đại gánh trên vai sứ mệnh lịch sử vẻ vang leo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới và phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, hãy dũng cảm đón đầu ngọn sóng, phấn đấu lập nên thành tựu.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →