Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 Chủ đề Từ vựng
教母
jiàomǔ GIÁO MẪU

mẹ đỡ đầu

她是我的教母,支持我成长。

Tā shì wǒ de jiàomǔ, zhīchí wǒ chéngzhǎng.

“Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi, luôn ủng hộ tôi trưởng thành.”

Bộ: 攴 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

我国科研团队忠实记录并公开了深渊科考全过程海量实测数据,为全球海洋科学界提供了极其详实的第一手科学资料。

Wǒ guó kē yán tuán duì zhōng shí jì lù bìng gōng kāi le shēn yuān kē kǎo quán guò chéng hǎi liàng shí cè shù jù, wèi quán qiú hǎi yáng kē xué jiè tí gōng le jí qí xiáng shí de dì yī shǒu kē xué zī liào.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã ghi chép trung thực chuẩn xác và công khai khối lượng số liệu đo đạc thực tế khổng lồ trong toàn bộ quá trình khảo sát khoa học vực thẳm biển sâu, mang lại nguồn tư liệu khoa học ban đầu tận tay vô cùng chi tiết xác thực cho giới khoa học đại dương toàn cầu.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

大学校园倡导兼容并包与开放自由的浓郁学术氛围,鼓励导师以开明包容的胸怀启发青年学生的创新批判思维。

Dà xué xiào yuán chàng dǎo jiān róng bìng bāo yǔ kāi fàng zì yóu de nóng yù xué shù fēn wéi, gǔ lì dǎo shī yǐ kāi míng bāo róng de xiōng huái qǐ fā qīng nián xué shēng de chuàng xīn pī pàn sī wéi.

“Khuôn viên trường đại học đề xướng bầu không khí học thuật đậm đà cởi mở tự do và bao dung tiếp thu mọi trường phái, khuyến khích người hướng dẫn dùng tấm lòng khai minh cởi mở để gợi mở tư duy phản biện đổi mới sáng tạo cho sinh viên trẻ.”

Bộ: 廾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。

Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.

“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 邑 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →