祈祷: cầu nguyện; cầu khấn; van vái; nguyện cầu; chúc khấn; kỳ đảo
Nét viết & luyện viết chữ 祈祷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (祈): thuộc bộ THỊ (示), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầu nguyện; van xin, cầu xin
Chữ KỲ (祈): thuộc bộ THỊ (示), gồm 8 nét.
cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu; cầu cúng (Thần Phật)
Chữ ĐẢO (祷, phồn thể: 禱): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “祈祷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天都要祈祷。
wǒ měitiān dōu yào qídǎo.
“Tôi cầu nguyện mỗi ngày.”
她在教堂里祈祷。
tā zài jiàotáng lǐ qídǎo.
“Cô ấy cầu nguyện trong nhà thờ.”
Từ “祈祷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祈祷 (qídǎo)
祈祷 (qídǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “祈祷” có phiên âm Pinyin là “qídǎo”, âm Hán Việt là “KÌ ĐẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cầu nguyện; cầu khấn; van vái; nguyện cầu; chúc khấn; kỳ đảo”.
Chữ 祈祷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “祈祷” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.