禅: thiền; thiền sâu; thiền định (đạo Phật, ngồi tĩnh tâm)
Nét viết & luyện viết chữ 禅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỀN (禅, phồn thể: 禪): thuộc bộ THỊ (示), gồm 12 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 丷 (BÁT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiền; thiền sâu; thiền định (đạo Phật, ngồi tĩnh tâm)
Chữ THIỀN (禅, phồn thể: 禪): thuộc bộ THỊ (示), gồm 12 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 丷 (BÁT).
Câu ví dụ với từ “禅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每日坚持坐禅。
měi rì jiānchí zuòchán.
“Mỗi ngày kiên trì ngồi thiền.”
禅师默默坐禅。
chánshī mòmò zuòchán.
“Thiền sư lặng lẽ ngồi thiền.”
Từ “禅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 禅 (chán)
禅 (chán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “禅” có phiên âm Pinyin là “chán”, âm Hán Việt là “THIỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiền; thiền sâu; thiền định (đạo Phật, ngồi tĩnh tâm)”.
Chữ 禅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “禅” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.