Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 HSK 6 Danh từ

经过国际多个顶尖物理实验室严格的独立重复实验验证,中国科研团队发现的新型量子物态效应得到了彻底证实。

Jīng guò guó jì duō gè dǐng jiān wù lǐ shí yàn shì yán gé de dú lì chóng fù shí yàn yàn zhèng, zhōng guó kē yán tuán duì fā xiàn de xīn xíng liàng zǐ wù tài xiào yìng dé dào le chè dǐ zhèng shí.

“Trải qua việc kiểm chứng thực nghiệm lặp lại độc lập nghiêm ngặt của nhiều phòng thí nghiệm vật lý hàng đầu quốc tế, hiệu ứng trạng thái vật chất lượng tử kiểu mới do nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc phát hiện đã được chứng thực xác nhận hoàn toàn.”

Bộ: 言 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

父母对于儿女的婚嫁之事,往往都十分心急,年龄稍大,便开始各种催促。

Fùmǔ duìyú érnǚ de hūnjià zhī shì, wǎngwǎng dōu shífēn xīnjí, niánlíng shāo dà, biàn kāishǐ gèzhǒng cuīcù.

“Cha mẹ thường rất sốt ruột chuyện cưới xin của con cái. Chỉ cần con lớn hơn một chút là bắt đầu hối thúc đủ kiểu.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

两院院士作为青年学者的学术导师,不仅在理论推导上悉心指导,更在治学品格与报国情怀上言传身教。

Liǎng yuàn yuàn shì zuò wéi qīng nián xué zhě de xué shù dǎo shī, bù jǐn zài lǐ lùn tuī dǎo shàng xī xīn zhǐ dǎo, gèng zài zhì xué pǐn gé yǔ bào guó qíng huái shàng yán chuán shēn jiào.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm với tư cách là giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường học thuật của các học giả trẻ, không chỉ tận tâm chỉ bảo trên suy diễn lý luận mà càng lấy mình làm gương truyền dạy nhân cách làm học vấn và tấm lòng phụng sự non sông.”

Bộ: 寸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

两位年轻人在亲朋好友的热烈掌声与真挚祝福声中,举行了一场庄重温馨的新中式传统婚礼。

Liǎng wèi nián qīng rén zài qīn péng hǎo yǒu de rè liè zhǎng shēng yǔ zhēn zhì zhù fú shēng zhōng, jǔ xíng le yī cháng zhuāng zhòng wēn xīn de xīn zhōng shì chuán tǒng hūn lǐ.

“Đôi bạn trẻ trong tiếng vỗ tay nồng nhiệt cùng những lời chúc phúc chân thành của người thân bạn bè đã tổ chức một lễ cưới truyền thống phong cách tân Trung Hoa trang nghiêm và ấm cúng.”

Bộ: 女 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

每逢农历五月初五端午节,全国各地江河湖泊上百舸争流、龙舟竞渡,人们包粽子挂艾草寄托家国情怀。

Měi féng nóng lì wǔ yuè chū wǔ duān wǔ jié, quán guó gè dì jiāng hé hú pō shàng bǎi gě zhēng liú, lóng zhōu jìng dù, rén men bāo zòng zi guà ài cǎo jì tuō jiā guó qíng huái.

“Mỗi dịp Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng 5 âm lịch, trên các sông ngòi hồ đầm khắp cả nước hàng trăm chiến thuyền đua nhau vượt sóng, thuyền rồng rộn ràng đua tài, mọi người cùng gói bánh chưng bánh ú, treo lá ngải cứu gửi gắm tình cảm gia đình và quê hương đất nước.”

Bộ: 立 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关胜利的盛大群众游行队伍中,“科技自立自强、勇攀世界高峰”的巨幅标语分外醒目耀眼。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān shèng lì de shèng dà qún zhòng yóu xíng duì wǔ zhōng , "kē jì zì lì zì qiáng, yǒng pān shì jiè gāo fēng" de jù fú biāo yǔ fèn wài xǐng mù yào yǎn.

“Trong đoàn diễu hành tuần hành quần chúng long trọng chúc mừng thắng lợi của trận đánh vượt khó khoa học công nghệ trọng đại, khẩu hiệu biểu ngữ khổ lớn 'Tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới' vô cùng nổi bật lóa mắt.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ
饼干
bǐng gān BÍNH CAN

bánh quy

妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。

mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。

“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”

Bộ: 食 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →