邦联
Minh họa từ vựng 邦联
bānglián HÁN VIỆT: BANG LIÊN

邦联: liên bang; khối liên hiệp (do hai hay nhiều nước liên kết với nhau vì mục đích chung nào đó. Các nước thành viên của khối liên hiệp vẫn duy trì toàn vẹn độc lập chủ quyền của mình, chỉ liên kết hành động trên một số phương diện như quân sự, ngoại giao v.v...).

liên bang khối liên hiệp (do hai hay nhiều nước liên kết với nhau vì mục đích chung nào đó. Các nước thành viên của khối liên hiệp vẫn duy trì toàn vẹn độc lập chủ quyền của mình chỉ liên kết hành động trên một số phương diện như quân sự ngoại giao v.v...).

Nét viết & luyện viết chữ 邦联

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邦
bāng BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ).

联
bānglián BANG LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liên bang; khối liên hiệp (do hai hay nhiều nước liên kết với nhau vì mục đích chung nào đó. Các nước thành viên của khối liên hiệp vẫn duy trì toàn vẹn độc lập chủ quyền của mình, chỉ liên kết hành động trên một số phương diện như quân sự, ngoại giao v.v...).

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

Câu ví dụ với từ “邦联”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南部邦联被北方打败了。

nánbù bānglián bèi běifāng dǎbài le

“Liên minh miền Nam đã bị phía Bắc đánh bại.”

Từ “邦联” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →