Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 HSK 7 Thành ngữ

老一辈功勋科学家大公无私、甘当人梯,悉心培养并提携了一大批年轻有为的世界级青年学者骨干。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dà gōng wú sī, gān dāng rén tī, xī xīn péi yǎng bìng tí xié le yī dà pī nián qīng yǒu wéi de shì jiè jí qīng nián xué zhě gǔ gàn.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối chí công vô tư đại công vô tư, tình nguyện làm bậc thang cho người khác, đã tận tâm bồi dưỡng và nâng đỡ dìu dắt cả một thế hệ cán bộ nòng cốt học giả trẻ tuổi tầm cỡ thế giới đầy triển vọng.”

Bộ: 大 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

科技考古团队利用三维数字化断层重建与古DNA测序,精确还原了解析了清代档案中记录的皇上御用特种草药古方成分。

Kē jì kǎo gǔ tuán duì lì yòng sān wéi shù zì huà duàn céng chóng jiàn yǔ gǔ DNA cè xù, jīng què huán yuán liǎo jiě xī le qīng dài dàng àn zhōng jì lù de huáng shàng yù yòng tè zhǒng cǎo yào gǔ fāng chéng fèn.

“Đội ngũ khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng giải mã trình tự ADN cổ đại và tái cấu trúc cắt lớp số hóa 3D đã giải mã phục dựng chuẩn xác thành phần bài thuốc thảo dược cổ ngự dụng của hoàng thượng hoàng đế ghi chép trong văn thư lưu trữ thời Thanh.”

Bộ: 白 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

篮球运动员被球迷们尊为篮坛至尊。

lánqiú yùndòngyuán bèi qiúmímen zūn wéi lántán zhìzūn.

“Cầu thủ bóng rổ đó được fan tôn là tượng đài làng bóng rổ.”

Bộ: 至 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

中国坚持把生存权和发展权作为首要的基本人权,科技创新成果全面转化为保障和增进人民福祉的强大力量。

Zhōng guó jiān chí bǎ shēng cún quán hé fā zhǎn quán zuò wéi shǒu yào de jī běn rén quán, kē jì chuàng xīn chéng guǒ quán miàn zhuǎn huà wèi bǎo zhàng hé zēng jìn rén mín fú zhǐ de qiáng dà lì liàng.

“Trung Quốc kiên trì lấy quyền sinh tồn và quyền phát triển làm quyền con người nhân quyền cơ bản hàng đầu, các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ được chuyển hóa toàn diện thành sức mạnh hùng hậu bảo đảm và nâng cao phúc lợi cho nhân dân.”

#23 HSK 3 Danh từ

科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。

Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 邑 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

港珠澳大桥作为当今世界总体跨度最长、钢结构体量最大的跨海大桥,成为了连接粤港澳大湾区腾飞的黄金纽带。

Gǎng zhū ào dà qiáo zuò wéi dāng jīn shì jiè zǒng tǐ kuà dù zuì zhǎng, gāng jié gòu tǐ liàng zuì dà de kuà hǎi dà qiáo, chéng wéi le lián jiē yuè gǎng ào dà wān qū téng fēi de huáng jīn niǔ dài.

“Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao với tư cách là cây cầu vượt biển có tổng nhịp khẩu độ dài nhất và khối lượng kết cấu thép lớn nhất thế giới hiện nay, đã trở thành nhịp cầu dải lụa vàng kết nối sự cất cánh của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu) Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →