仪仗队: đội danh dự; hàng rào danh dự
Nét viết & luyện viết chữ 仪仗队
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đội danh dự; hàng rào danh dự
Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).
cầm; giơ (binh khí)
Chữ TRƯỢNG (仗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 打仗 (ĐẢ TRƯỢNG: đánh trận, chiến đấu, tham chiến).
đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Câu ví dụ với từ “仪仗队”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们是国防部的仪仗队。
tāmen shì guófáng bù de yízhàngduì.
“Họ là đội danh dự thuộc Bộ Quốc phòng.”
我国首次派出女兵仪仗队。
wǒguó shǒucì pàichū nǚ bīng yízhàngduì.
“Lần đầu tiên nước ta cử đội danh dự gồm nữ binh sĩ.”
Từ “仪仗队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仪仗队 (yízhàngduì)
仪仗队 (yízhàngduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仪仗队” có phiên âm Pinyin là “yízhàngduì”, âm Hán Việt là “NGHI TRƯỢNG ĐỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đội danh dự; hàng rào danh dự”.
Chữ 仪仗队 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “仪仗队” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.