管辖 Phồn thể: 管轄
Minh họa từ vựng 管辖
guǎn xiá HÁN VIỆT: QUẢN HẠT

管辖: quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý

quản hạt thuộc quyền tài phán quản lý

Nghĩa tiếng Anh (English): to have jurisdiction over, jurisdiction, control

Nét viết & luyện viết chữ 管辖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 管

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

管
guǎn QUẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

辖
guǎn xiá QUẢN HẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠT (辖, phồn thể: 轄): thuộc bộ XA (車), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 管辖 (QUẢN HẠT: quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).

Câu ví dụ với từ “管辖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家海警执法舰艇编队常态化巡航在我国依法管辖的海域,坚决维护国家海洋权益与海上作业秩序。

Guó jiā hǎi jǐng zhí fǎ jiàn tǐng biān duì cháng tài huà xún háng zài wǒ guó yī fǎ guǎn xiá de hǎi yù, jiān jué wéi hù guó jiā hǎi yáng quán yì yǔ hǎi shàng zuò yè zhì xù.

“Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia thường xuyên tuần tra trên các vùng biển thuộc quyền quản hạt tài phán hợp pháp của nước ta, kiên quyết bảo vệ quyền lợi biển quốc gia và trật tự hoạt động trên biển.”

Coast Guard vessels regularly patrol maritime areas under domestic jurisdiction, resolutely safeguarding maritime rights.

Ví dụ #2

深刻领悟“管辖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ guǎn xiá ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “管辖” (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý - QUẢN HẠT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "管辖" (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “管辖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →