Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#1 HSK 5 Danh từ
形状
xíng zhuàng HÌNH TRẠNG

hình dạng, hình dáng

新一代隐身战机采用了先进的气动外形布局与独特的菱形多面体雷达隐身外表形状设计。

Xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī cǎi yòng le xiān jìn de qì dòng wài xíng bù jú yǔ dú tè de líng xíng duō miàn tǐ léi dá yǐn shēn wài biǎo xíng zhuàng shè jì.

“Máy bay chiến đấu tàng hình thế hệ mới áp dụng bố cục khí động học tiên tiến cùng thiết kế hình dáng bên ngoài tàng hình radar đa diện hình thoi vô cùng độc đáo.”

Bộ: 彡 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。

wǒmen juébùhùi wàngjì,jīntiān de shènglì shì jīngguò jiānkǔ de dǒuzhēng délái de。

“Chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.”

Bộ: 艹 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。

Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。

Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.

“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”

Bộ: ⺼ • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →