樱花: anh đào
Nét viết & luyện viết chữ 樱花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh đào, hoa anh đào
Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “樱花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
樱花的花瓣轻轻飘落。
yīnghuā de huābàn qīng qīng piāoluò.
“Những cánh hoa anh đào nhẹ nhàng rơi.”
她拍了很多樱花的照片。
tā pāile hěnduō yīnghuā de zhàopiàn.
“Cô ấy chụp rất nhiều ảnh hoa anh đào.”
Từ “樱花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 樱花 (yīnghuā)
樱花 (yīnghuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “樱花” có phiên âm Pinyin là “yīnghuā”, âm Hán Việt là “ANH HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “anh đào”.
Chữ 樱花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “樱花” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.