桉树: cây bạch đàn hay cây khuynh diệp; cây khuynh diệp; cây bạch đàn
Nét viết & luyện viết chữ 桉树
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AN (桉): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạch đàn
Chữ AN (桉): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
cây, cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Câu ví dụ với từ “桉树”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
桉树叶有特殊气味。
Ānshù yè yǒu tèshū qìwèi.
“Lá cây bạch đàn có mùi đặc biệt.”
院子里种了几棵桉树。
yuàn zi lǐ zhòng le jǐ kē ān shù.
“Sân vườn trồng vài cây bạch đàn.”
Từ “桉树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桉树 (ānshù)
桉树 (ānshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桉树” có phiên âm Pinyin là “ānshù”, âm Hán Việt là “AN THỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây bạch đàn hay cây khuynh diệp; cây khuynh diệp; cây bạch đàn”.
Chữ 桉树 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “桉树” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.