Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#7 HSK 9 Danh từ

现代林果分子育种科研团队成功选育出壳薄仁饱、富含不饱和脂肪酸的特早熟高产优质核桃新品种。

Xiàn dài lín guǒ fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū ké báo rén bǎo, fù hán bù bǎo hé zhī fáng suān de tè zǎo shú gāo chǎn yōu zhì hé táo xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử quả rừng hiện đại đã lai tạo thành công giống mới quả óc chó hạt óc chó chất lượng cao năng suất cao cực sớm chín, vỏ mỏng ruột mẩy và giàu axit béo chưa bão hòa.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
西柚
xī yòu TÂY DỮU

bưởi hồng

我喝的就是不含酒精的西柚鸡尾酒。

wǒ hē de jiùshì bù hánjiǔjīng de xīyòu jīwěijiǔ

“Đó là một quả bưởi có nhiều gai nhưng không có gai.”

Bộ: 西 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家坚决守住十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度与占补平衡政策,确保国家粮食安全根基稳固。

Guó jiā jiān jué shǒu zhù shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù yǔ zhàn bǔ píng héng zhèng cè, què bǎo guó jiā liáng shí ān quán gēn jī wěn gù.

“Nhà nước kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất cùng chính sách cân bằng bù trừ chuyển đổi, bảo đảm vững chắc nền tảng an ninh lương thực quốc gia.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →