芍: cây thược dược; thược dược
Nét viết & luyện viết chữ 芍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây thược dược; thược dược
Chữ THƯỢC (芍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “芍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
花园里种满了芍药。
Huāyuán lǐ zhòng mǎn le sháoyào.
“Trong vườn trồng đầy hoa thược dược.”
院子里开满了芍药花。
yuàn zi lǐ kāi mǎn le sháo yào huā.
“Sân vườn nở đầy hoa thược dược.”
Từ “芍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn