核桃: quả óc chó, hạt óc chó dinh dưỡng
Nghĩa tiếng Anh (English): walnut
Nét viết & luyện viết chữ 核桃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “核桃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代林果分子育种科研团队成功选育出壳薄仁饱、富含不饱和脂肪酸的特早熟高产优质核桃新品种。
Xiàn dài lín guǒ fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū ké báo rén bǎo, fù hán bù bǎo hé zhī fáng suān de tè zǎo shú gāo chǎn yōu zhì hé táo xīn pǐn zhǒng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử quả rừng hiện đại đã lai tạo thành công giống mới quả óc chó hạt óc chó chất lượng cao năng suất cao cực sớm chín, vỏ mỏng ruột mẩy và giàu axit béo chưa bão hòa.”
The molecular breeding team bred thin-shelled, high-yield walnut varieties rich in unsaturated fatty acids.
Từ “核桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn