嫩芽: chồi; chồi non; tượt
Nét viết & luyện viết chữ 嫩芽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỘN (嫩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
non, mềm (thịt, rau); mịn màng (da); non nớt (kinh nghiệm)
Chữ NỘN (嫩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC).
mầm; chồi; mầm non; búp non; nõn lộc
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.”
Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.
Câu ví dụ với từ “嫩芽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
春天田野长出嫩芽。
chūn tiān tián yě zhǎng chū nèn yá.
“Mùa xuân đồng ruộng mọc lên những chồi non.”
这棵树上生出了新的嫩芽。
Zhè kē shù shàng shēng chū le xīn de nèn yá.
“Cây này đã mọc ra những chồi non mới.”
Từ “嫩芽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn