菊: Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).
Nghĩa tiếng Anh (English): chrysanthemum
Nét viết & luyện viết chữ 菊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).
Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).
Câu ví dụ với từ “菊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“菊”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “jú” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Cúc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Cúc" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“菊”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “jú” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Cúc”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Cúc", giving people a gentle and refined impression.
Từ “菊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn