枫叶
Minh họa từ vựng 枫叶 (fēngyè)
fēngyè HÁN VIỆT: PHONG DIỆP

枫叶: lá phong

lá phong

Nét viết & luyện viết chữ 枫叶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 枫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

枫
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây phong

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.

叶
xié HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Diệp (họ Diệp; Cành vàng lá ngọc; người mang phúc khí gia tộc, dòng dõi danh giá.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá).

Câu ví dụ với từ “枫叶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

枫叶是加拿大的象征。

fēngyè shì Jiānádà de xiàngzhēng

“Lá phong là biểu tượng của Canada.”

Ví dụ #2

秋天的枫叶色彩绚丽。

qiūtiān de fēngyè sècǎi xuànlì.

“Lá phong vào mùa thu màu sắc rất đẹp.”

Từ “枫叶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枫叶 (fēngyè)

枫叶 (fēngyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枫叶” có phiên âm Pinyin là “fēngyè”, âm Hán Việt là “PHONG DIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lá phong”.

Chữ 枫叶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “枫叶” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-30T17:10:48+07:00