茁
Minh họa từ vựng 茁
zhuó HÁN VIỆT: TRUẤT

茁: nhú mầm; đâm chồi

nhú mầm đâm chồi

Nét viết & luyện viết chữ 茁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 茁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUẤT (茁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

茁
zhuó TRUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhú mầm; đâm chồi

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 8 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TRUẤT (茁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “茁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

茁壮

zhuózhuàng

“Khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập”

Từ “茁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →