茁: nhú mầm; đâm chồi
Nét viết & luyện viết chữ 茁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUẤT (茁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhú mầm; đâm chồi
Chữ TRUẤT (茁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “茁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
茁壮
zhuózhuàng
“Khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập”
Từ “茁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn