雏菊
Minh họa từ vựng 雏菊
chújú HÁN VIỆT: SỒ CÚC

雏菊: hoa cúc dại, cúc nút áo; cúc họa mi; hoa cúc nhỏ

hoa cúc dại cúc nút áo cúc họa mi hoa cúc nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 雏菊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỒ (雏, phồn thể: 雛): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雏
chú SỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

non; con

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 13 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ SỒ (雏, phồn thể: 雛): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét (5 nét phụ).

菊
jú CÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cúc (Hoa cúc kiêu sa nở rộ trong mùa thu lạnh, một trong Tứ quân tử (Mai, Lan, Cúc, Trúc) tượng trưng cho lòng kiên trinh.).

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ CÚC (菊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ).

Câu ví dụ với từ “雏菊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公园里开满了雏菊。

Gōngyuán lǐ kāi mǎn le chújú.

“Công viên đầy hoa cúc dại.”

Từ “雏菊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →