占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#8 HSK 6 Giới từ

生于忧患,死于安乐;我们要始终保持清醒忧患意识,坚定不移推进高水平科技自立自强。

Shēng yú yōu huàn, sǐ yú ān lè ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Sinh ra trong lo nghĩ gian khó (sinh ư ưu hoạn), chết đi trong an nhàn vui thú (tử ư an lạc); chúng ta phải luôn giữ vững ý thức lo xa tỉnh táo, kiên định không ngừng thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

#12 Chủ đề Từ vựng
光纤
guāngxiān QUANG TIÊM

cáp quang

工人正在安装光纤线路。

gōngrén zhèngzài ānzhuāng guāngxiān xiànlù.

“Người công nhân đang lắp đặt đường dây cáp quang.”

Bộ: 儿 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

每逢新春佳节,手机里总能收到来自远方亲朋好友发送的温馨真挚的祝福短信。

Měi féng xīn chūn jiā jié, shǒu jī lǐ zǒng néng shōu dào lái zì yuǎn fāng qīn péng hǎo yǒu fā sòng de wēn xīn zhēn zhì de zhù fú duǎn xìn.

“Mỗi dịp Tết đến xuân về, điện thoại luôn nhận được những dòng tin nhắn chúc phúc ấm áp và chân thành từ người thân, bạn bè nơi phương xa gửi tới.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →