Tiểu Lão Thử (chỉ một ứng dụng Android, được mô tả như một công cụ tiện lợi với nhiều tính năng hữu ích, dễ sử dụng)
小老鼠的界面很简洁。
xiǎolǎoshǔ de jièmiàn hěn jiǎnjié.
“Giao diện của Tiểu Lão Thử rất đơn giản.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小老鼠的界面很简洁。
xiǎolǎoshǔ de jièmiàn hěn jiǎnjié.
“Giao diện của Tiểu Lão Thử rất đơn giản.”
她在微信上艾特我了。
tā zài wēixìn shàng ài tè wǒle.
“Cô ấy đã gắn thẻ tôi trên WeChat.”
请把电话转为免提模式。
qǐng bǎ diànhuà zhuǎnwéi miǎntí móshì.
“Xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ rảnh tay.”
我需要一根新的数据线。
wǒ xūyào yī gēn xīn de shùjùxiàn.
“Tôi cần một sợi dây cáp sạc mới.”
请提高文章的浏览量。
qǐng tígāo wénzhāng de liúlǎnliàng.
“Xin hãy tăng lượt xem của bài viết.”
这款插件功能超实用。
zhè kuǎn chājiàn gōngnéng chāo shíyòng.
“Plug-in này công năng rất hữu ích.”
生于忧患,死于安乐;我们要始终保持清醒忧患意识,坚定不移推进高水平科技自立自强。
Shēng yú yōu huàn, sǐ yú ān lè ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.
“Sinh ra trong lo nghĩ gian khó (sinh ư ưu hoạn), chết đi trong an nhàn vui thú (tử ư an lạc); chúng ta phải luôn giữ vững ý thức lo xa tỉnh táo, kiên định không ngừng thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
我无法连接到网路。
wǒ wúfǎ liánjiē dào wǎng lù.
“Tôi không thể kết nối mạng.”
到现在她还没发邮件。
dào xiànzài tā hái méi fā yóujiàn.
“Đến bây giờ cô ấy vẫn chưa gửi email.”
路上给我发短信吧。
lùshàng gěi wǒ fā duǎnxìn ba.
“Trên đường nhớ nhắn tin cho mình.”
工人正在安装光纤线路。
gōngrén zhèngzài ānzhuāng guāngxiān xiànlù.
“Người công nhân đang lắp đặt đường dây cáp quang.”
你可以致电医生吗?
nǐ kěyǐ zhìdiàn yīshēng ma?
“Bạn có thể gọi điện cho bác sĩ không?”
查一下电话本。
chá yí xià diàn huà běn
“Tra cuốn danh bạ điện thoại.”
他在群里刷屏了。
Tā zài qún lǐ shuā píng le.
“Anh ta spam tin nhắn trong nhóm rồi.”
我刚买一个手机壳。
Wǒ gāng mǎi yīgè shǒujī ké.
“Tôi vừa mua một chiếc ốp điện thoại.”
这家网店常有优惠活动。
zhè jiā wǎng diàn cháng yǒu yōuhuì huódòng.
“Cửa hàng trực tuyến này thường có hoạt động ưu đãi.”
会议室的分机坏了。
huìyì shì de fēnjī huài le.
“Máy nhánh trong phòng họp bị hỏng.”
这是“纽带”的一个常用表达。
Zhè shì "niǔdài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "sợi dây cầu nối thắt chặt".”
我的手机在桌子上。
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
“Điện thoại của tôi ở trên bàn.”
拨100找接线员。
bō zhǎo jiēxiànyuán
“Gọi số 100 để tìm nhân viên trực máy.”
我需要充值手机。
wǒ xūyào chōngzhí shǒujī.
“Tôi cần nạp tiền điện thoại.”
每逢新春佳节,手机里总能收到来自远方亲朋好友发送的温馨真挚的祝福短信。
Měi féng xīn chūn jiā jié, shǒu jī lǐ zǒng néng shōu dào lái zì yuǎn fāng qīn péng hǎo yǒu fā sòng de wēn xīn zhēn zhì de zhù fú duǎn xìn.
“Mỗi dịp Tết đến xuân về, điện thoại luôn nhận được những dòng tin nhắn chúc phúc ấm áp và chân thành từ người thân, bạn bè nơi phương xa gửi tới.”
我买了一台明基投影仪。
Wǒ mǎi le yī tái míngjī tóuyǐngyí.
“Tôi đã mua một máy chiếu BenQ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết