占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#1 HSK 8 Danh từ

在深空探测着陆器总装车间内,工程师严格按照宇航级高标准对数万根特种超轻抗辐射电线电缆进行束状精准敷设。

Zài shēn kōng tàn cè zhuó lù qì zǒng zhuāng chē jiān nèi, gōng chéng shī yán gé àn zhào yǔ háng jí gāo biāo zhǔn duì shù wàn gēn tè zhǒng chāo qīng kàng fú shè diàn xiàn diàn lǎn jìn xíng shù zhuàng jīng zhǔn fū shè.

“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể tàu hạ cánh thám trắc không gian sâu, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn cao cấp hàng không vũ trụ tiến hành rải đặt chuẩn xác dạng bó đối với hàng vạn sợi dây cáp điện dây điện đặc chủng siêu nhẹ chống bức xạ.”

Bộ: 田 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

若要实现高水平科技自立自强,就必须坚定不移打赢关键核心技术攻坚战,把创新主动权牢牢抓在手中。

Ruò yào shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiù bì xū jiān dìng bù yí dǎ yíng guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ chuàng xīn zhǔ dòng quán láo láo zhuā zài shǒu zhōng.

“Nếu như ví bằng muốn thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, thì bắt buộc phải kiên định không ngừng đánh thắng trận đánh lớn vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc quyền chủ động đổi mới sáng tạo trong tay.”

#8 HSK 6 Danh từ

国家金融核心结算系统采用了高标准“两地三中心”容灾架构,实现了全量交易数据的毫秒级实时异地容灾备份。

Guó jiā jīn róng hé xīn jié suàn xì tǒng cǎi yòng le gāo biāo zhǔn "liǎng dì sān zhōng xīn" róng zāi jià gòu, shí xiàn le quán liàng jiāo yì shù jù de háo miǎo jí shí shí yì dì róng zāi bèi fèn.

“Hệ thống thanh toán quyết toán cốt lõi tài chính quốc gia đã áp dụng kiến trúc khắc phục thảm họa tiêu chuẩn cao 'Hai địa điểm ba trung tâm', thực hiện sao lưu dự phòng khắc phục thảm họa ngoại vi theo thời gian thực ở mức mili-giây cho toàn bộ dữ liệu giao dịch.”

Bộ: 夂 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

在对核心数据库执行批量删除过期历史冗余数据前,务必先在异地冷备存储池中完成全量快照备份。

Zài duì hé xīn shù jù kù zhí xíng pī liàng shān chú guò qī lì shǐ rǒng yú shù jù qián, wù bì xiān zài yì dì lěng bèi cún chǔ chí zhōng wán chéng quán liàng kuài zhào bèi fèn.

“Trước khi thực hiện thao tác xóa hàng loạt các dữ liệu lịch sử dư thừa đã hết hạn trên cơ sở dữ liệu cốt lõi, nhất thiết phải hoàn tất việc sao lưu chụp nhanh toàn bộ trên kho lưu trữ lạnh từ xa.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
垃圾文件
lèsè wénjiàn LẠP SẮC VĂN KIỆN

file rác

定期清理垃圾文件很重要。

Dìngqī qīnglǐ lèsè wénjiàn hěn zhòngyào.

“Việc dọn dẹp file rác định kỳ rất quan trọng.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。

Dì zhì gǔ shēng wù xué jiā zài jí qí xì nì zhì mì de chén jī yán céng biǎo miàn, qīng xī biàn shí chū le yuǎn gǔ jié zhī dòng wù pá xíng yí liú xià de wēi guān zú jì hén jì.

“Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
域名
yùmíng VỰC DANH

tên miền

企业需要注册一个专属的域名。

Qǐyè xūyào zhùcè yīgè zhuānshǔ de yùmíng.

“Doanh nghiệp cần đăng ký một tên miền độc quyền.”

#24 Chủ đề Từ vựng

公司的核心业务数据都存储在云端数据库中。

gōng sī de hé xīn yè wù shù jù dōu cún chǔ zài yún duān shù jù kù zhōng 。

“Dữ liệu kinh doanh cốt lõi của công ty đều lưu trữ trong cơ sở dữ liệu đám mây.”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →