占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#9 Chủ đề Từ vựng

很多城市之间的电话可以直拨通话。

hěn duō chéngshì zhī jiān de diànhuà kěyǐ zhíbō tōnghuà.

“Nhiều điện thoại ở các thành phố đều có thể gọi trực tiếp.”

#11 HSK 7 Động từ

当大科学装置首束粒子流成功引出的喜讯传来,总指挥立刻拨通电话向国家科技领导小组报告工程捷报。

Dāng dà kē xué zhuāng zhì shǒu shù lì zi liú chéng gōng yǐn chū de xǐ xùn chuán lái, zǒng zhǐ huī lì kè bō tōng diàn huà xiàng guó jiā kē jì lǐng dǎo xiǎo zǔ bào gào gōng chéng jié bào.

“Khi tin mừng chùm hạt đầu tiên của thiết bị khoa học lớn được dẫn ra thành công truyền tới, vị Tổng Chỉ huy lập tức gọi thông máy kết nối điện thoại báo cáo tin thắng trận của công trình lên Tổ Lãnh đạo Khoa học Công nghệ Quốc gia.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →