这是我的数字。
zhè shì wǒ de shù zì 。
“Đây là con số của tôi.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这是我的数字。
zhè shì wǒ de shù zì 。
“Đây là con số của tôi.”
老铁们给个双击啊,谢谢。
Lǎo tiěmen gěi gè shuāngjī a, xièxie
“Các anh em cho xin tim nha, cảm ơn”
公司开始采用直销模式。
Gōngsī kāishǐ cǎiyòng zhíxiāo móshì
“Công ty bắt đầu áp dụng mô hình tiếp thị trực tiếp”
医生今天帮我拆线了。
yīshēng jīntiān bāng wǒ chāi xiànle.
“Hôm nay bác sĩ tháo chỉ cho tôi.”
当大科学装置首轮物理调试成功获取高能束流的捷报传来,控制大厅里全体科研人员洋溢着灿烂自豪的笑脸。
Dāng dà kē xué zhuāng zhì shǒu lún wù lǐ tiáo shì chéng gōng huò qǔ gāo néng shù liú de jié bào chuán lái, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán yáng yì zhe càn làn zì háo de xiào liǎn.
“Khi tin thắng trận đợt hiệu chỉnh vật lý đầu tiên của thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt năng lượng cao thành công truyền tới, trong đại sảnh điều khiển toàn thể cán bộ nghiên cứu đều rạng ngời những nụ cười rạng rỡ gương mặt tươi cười rực rỡ đầy tự hào.”
物联网改变我们的生活。
wù lián wǎng gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
“Internet vạn vật thay đổi cuộc sống của chúng ta.”
新浪提供各种新闻服务。
xīnlàng tígōng gè zhǒng xīnwén fúwù.
“Sina cung cấp nhiều dịch vụ tin tức.”
出租车司机常接受扫码付款。
chūzū chē sījī cháng jiēshòu sǎo mǎ fùkuǎn.
“Tài xế taxi thường chấp nhận quét mã thanh toán.”
我们在群聊中讨论计划。
wǒmen zài qún liáo zhōng tǎolùn jìhuà.
“Chúng tôi thảo luận kế hoạch trong nhóm chat.”
在中国出门只要带一部手机,用支付宝就能轻松付款。
Zài Zhōngguó chūmén zhǐyào dài yí bù shǒujī, yòng Zhīfùbǎo jiù néng qīngsōng fùkuǎn.
“Ở Trung Quốc ra ngoài chỉ cần mang theo điện thoại, dùng Alipay là có thể thanh toán dễ dàng.”
我们通过众筹买了新设备。
Wǒmen tōngguò zhòngchóu mǎile xīn shèbèi.
“Chúng tôi đã mua thiết bị mới thông qua gây quỹ cộng đồng.”
电脑网路连接很快。
Diànnǎo wǎng lù liánjiē hěn kuài.
“Mạng máy tính kết nối rất nhanh.”
两位老人在公园的的长椅上愉快地交谈着往事。
liǎng wèi lǎo rén zài gōng yuán de de cháng yǐ shàng yú kuài dì jiāo tán zhe wǎng shì 。
“Hai cụ già đang vui vẻ trò chuyện về những chuyện quá khứ trên chiếc ghế dài trong công viên.”
我每天都用万维网学习。
Wǒ měitiān dōu yòng wànwéiwǎng xuéxí.
“Tôi dùng mạng toàn cầu học mỗi ngày.”
你可以接通全国计算机网络。
nǐ kěyǐ jiētōng quánguó jìsuànjī wǎngluò
“Bạn có thể truy cập mạng máy tính quốc gia.”
点击超链接访问网站。
diǎn jī chāo liànjiē fǎng wèn wǎng zhàn
“Nhấn vào siêu liên kết để truy cập trang web”
请把文件上传到云端。
qǐng bǎ wénjiàn shàngchuán dào yúnduān.
“Vui lòng tải tệp lên đám mây.”
我买了一个新的光电鼠标。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de guāngdiàn shǔbiāo.
“Tôi đã mua một con chuột quang mới.”
霍奇是个经验丰富的侧写师。
huòqí shì gè jīngyànfēngfù de cè xiěshī
“Đặc vụ Hotch là một người lập hồ sơ rất giàu kinh nghiệm.”
国家政务服务平台支持全国统一电子身份认证与人脸活体识别,市民一键即可安全高效登录办理各项业务。
Guó jiā zhèng wù fú wù píng tái zhī chí quán guó tǒng yī diàn zi shēn fèn rèn zhèng yǔ rén liǎn huó tǐ shí bié, shì mín yī jiàn jí kě ān quán gāo xiào dēng lù bàn lǐ gè xiàng yè wù.
“Nền tảng dịch vụ hành chính công quốc gia hỗ trợ xác thực danh tính điện tử thống nhất toàn quốc cùng nhận diện khuôn mặt sinh trắc sống, người dân chỉ cần một chạm là có thể đăng nhập an toàn hiệu quả để thực hiện mọi thủ tục nghiệp vụ.”
这是笔记本电脑。
zhè shì bǐjìběn diànnǎo.
“Đây là một cái máy tính xách tay”
我的笔记本电池快没电了。
Wǒ de bǐjìběn diànchí kuài méi diàn le.
“Pin laptop của tôi sắp hết điện rồi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết