占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#5 HSK 5 Động từ

每天早晨快速浏览国际顶级学术期刊的最新目录与摘要,是科研人员紧跟学术前沿的重要习惯。

Měi tiān zǎo chén kuài sù liú lǎn guó jì dǐng jí xué shù qī kān de zuì xīn mù lù yǔ zhāi yào, shì kē yán rén yuán jǐn gēn xué shù qián yán de zhòng yào xí guàn.

“Mỗi sáng lướt xem nhanh mục lục và tóm tắt mới nhất của các tạp chí học thuật hàng đầu thế giới là thói quen quan trọng của người làm nghiên cứu để bắt kịp hơi thở mũi nhọn học thuật.”

Bộ: 氵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

许多创作者通过运营自媒体账号分享专业领域的知识。

xǔ duō chuàng zuò zhě tōng guò yùn yíng zì méi tǐ zhàng hào fēn xiǎng zhuān yè lǐng yù de zhī shi 。

“Nhiều nhà sáng tạo chia sẻ kiến thức chuyên môn qua việc vận hành kênh truyền thông cá nhân.”

Bộ: 自 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

考试时间安排请详见官网公告。

kǎoshì shíjiān ānpái qǐng xiáng jiàn guānwǎng gōnggào.

“Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.”

Bộ: 宀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →