数据线: dây cáp sạc
Nét viết & luyện viết chữ 数据线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “数据线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我需要一根新的数据线。
wǒ xūyào yī gēn xīn de shùjùxiàn.
“Tôi cần một sợi dây cáp sạc mới.”
这数据线能连接电脑吗?
zhè shùjùxiàn néng liánjiē diànnǎo ma?
“Dây cáp sạc này có thể kết nối với máy tính không?”
Từ “数据线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 数据线 (shùjùxiàn)
数据线 (shùjùxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “数据线” có phiên âm Pinyin là “shùjùxiàn”, âm Hán Việt là “SỐ CỨ TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dây cáp sạc”.
Chữ 数据线 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “数据线” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.