手机 Phồn thể: 手機
Minh họa từ vựng 手机
shǒu jī HÁN VIỆT: THỦ CƠ

手机: điện thoại di động

điện thoại di động

Nghĩa tiếng Anh (English): cell phone

Nét viết & luyện viết chữ 手机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 手

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

手
shǒu THỦ

tay, bàn tay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “手机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的手机在桌子上。

Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.

“Điện thoại của tôi ở trên bàn.”

My cell phone is on the table.

Ví dụ #2

上课的时候请大家把手机调成静音。

Shàng kè de shíhou qǐng dàjiā bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn.

“Trong giờ học xin mời các bạn chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.”

Please set your phones to silent mode during class.

Từ “手机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →