小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。
xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。
“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。
xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。
“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”
现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。
Xiàn dài xīn xíng jié néng dòng chē zǔ chē mén bǎ shǒu cǎi yòng le kàng jūn nài mó yī yòng jí hé jīn cái liào yǔ rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì.
“Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.”
本次国际学术交流研讨会的开幕式地点设在国际会议中心一楼多功能大厅。
Běn cì guó jì xué shù jiāo liú yán tǎo huì de kāi mù shì dì diǎn shè zài guó jì huì yì zhōng xīn yī lóu duō gōng néng dà tīng.
“Địa điểm tổ chức lễ khai mạc của hội thảo giao lưu học thuật quốc tế lần này được đặt tại đại sảnh đa chức năng tầng một của Trung tâm Hội nghị Quốc tế.”
大科学装置建设现场场地开阔、设施齐备,各项前沿大型试验子系统正在有条不紊地展开联调安装。
Dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng chǎng dì kāi kuò, shè shī qí bèi, gè xiàng qián yán dà xíng shì yàn zi xì tǒng zhèng zài yǒu tiáo bù wěn dì zhǎn kāi lián diào ān zhuāng.
“Sân bãi mặt bằng hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vô cùng rộng mở, trang thiết bị đồng bộ đầy đủ, các hệ thống con thử nghiệm quy mô lớn tiên phong đang triển khai lắp đặt hiệu chỉnh liên động một cách bài bản ngăn nắp.”
我们使用网络存储备份文件。
Wǒmen shǐyòng wǎngluò cúnchú bèifèn wénjiàn.
“Chúng tôi sử dụng lưu trữ mạng để sao lưu tập tin.”
你为什么想删掉。
nǐ wèishénme xiǎng shāndiào
“Tại sao bạn muốn xóa nó?”
我想当一个旅游博主。
wǒ xiǎng dāng yīgè lǚyóu bózhǔ.
“Tôi muốn trở thành một blogger du lịch.”
我换了一个新的输入法。
wǒ huànle yīgè xīn de shūrùfǎ.
“Tôi đã đổi sang bộ gõ mới.”
这个程序使用了回调函数。
Zhège chéngxù shǐyòngle huítiáo hánshù.
“Chương trình này sử dụng hàm callback.”
院子里堆满了秫秸把子。
yuànzi li duīmǎnle shújie bǎzi.
“Trong sân chất đầy bó thân cây cao lương.”
我把网站保存到收藏夹。
wǒ bǎ wǎngzhàn bǎocún dào shōucáng jiá.
“Tôi lưu trang web vào mục yêu thích.”
系统需要重新启动。
Xìtǒng xūyào chóngxīn qǐdòng.
“Hệ thống cần khởi động lại.”
我收到你的讯息了。
wǒ shōu dào nǐ de xùnxī le.
“Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.”
工程师正在维护伺服器。
Gōngchéngshī zhèngzài wéihù sìfú qì.
“Kỹ sư đang bảo trì máy chủ.”
工人们用对讲机联系。
Gōngrén men yòng duìjiǎngjī liánxì.
“Công nhân dùng bộ đàm để liên lạc.”
请检查电子档有没有错误。
qǐng jiǎnchá diànzǐ dàng yǒu méiyǒu cuòwù.
“Hãy kiểm tra xem file điện tử có lỗi không.”
两手把着冲锋枪。
liǎngshǒu bà zhe chōngfēngqiāng
“Hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên”
剪映里有很多流行的背景音乐。
jiǎn yìng li yǒu hěnduō liúxíng de bèijǐng yīnyuè.
“Trong Capcut có rất nhiều nhạc nền thịnh hành”
这个平台是服务提供者。
zhège píngtái shì fúwù tígōngzhě.
“Nền tảng này là nhà cung cấp dịch vụ.”
国家图书馆向全社会免费开放了百万册珍贵古籍与中外权威科技期刊文献的高清数字化电子版全文检索。
Guó jiā tú shū guǎn xiàng quán shè huì miǎn fèi kāi fàng le bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí yǔ zhōng wài quán wēi kē jì qī kān wén xiàn de gāo qīng shù zì huà diàn zi bǎn quán wén jiǎn suǒ.
“Thư viện Quốc gia đã mở cửa miễn phí cho toàn xã hội việc tra cứu toàn văn bản điện tử định dạng số độ nét cao của hàng triệu cuốn sách cổ quý hiếm và văn hiến tạp chí khoa học công nghệ có thẩm quyền trong và ngoài nước.”
这些应用程序也具有强大的功能。
zhèxiē yìngyòng chéngxù yě jùyǒu qiángdà de gōngnéng.
“Những ứng dụng này có những tính năng rất tốt.”
请填写你的所在地。
qǐng tiánxiě nǐ de suǒzàidì.
“Vui lòng điền nơi ở của bạn.”
安装杀毒软件可以有效防毒。
ānzhuāng shādú ruǎnjiàn kěyǐ yǒuxiào fángdú.
“Cài phần mềm diệt virus có thể diệt virus hiệu quả.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết