占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#1 Chủ đề Từ vựng
摇篮
yáo lán DAO LAM

nôi trẻ em

小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。

xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。

“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”

Bộ: 手 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。

Xiàn dài xīn xíng jié néng dòng chē zǔ chē mén bǎ shǒu cǎi yòng le kàng jūn nài mó yī yòng jí hé jīn cái liào yǔ rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì.

“Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

本次国际学术交流研讨会的开幕式地点设在国际会议中心一楼多功能大厅。

Běn cì guó jì xué shù jiāo liú yán tǎo huì de kāi mù shì dì diǎn shè zài guó jì huì yì zhōng xīn yī lóu duō gōng néng dà tīng.

“Địa điểm tổ chức lễ khai mạc của hội thảo giao lưu học thuật quốc tế lần này được đặt tại đại sảnh đa chức năng tầng một của Trung tâm Hội nghị Quốc tế.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

大科学装置建设现场场地开阔、设施齐备,各项前沿大型试验子系统正在有条不紊地展开联调安装。

Dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng chǎng dì kāi kuò, shè shī qí bèi, gè xiàng qián yán dà xíng shì yàn zi xì tǒng zhèng zài yǒu tiáo bù wěn dì zhǎn kāi lián diào ān zhuāng.

“Sân bãi mặt bằng hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vô cùng rộng mở, trang thiết bị đồng bộ đầy đủ, các hệ thống con thử nghiệm quy mô lớn tiên phong đang triển khai lắp đặt hiệu chỉnh liên động một cách bài bản ngăn nắp.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
把子
bǎzi BẢ TỬ

bó

院子里堆满了秫秸把子。

yuànzi li duīmǎnle shújie bǎzi.

“Trong sân chất đầy bó thân cây cao lương.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家图书馆向全社会免费开放了百万册珍贵古籍与中外权威科技期刊文献的高清数字化电子版全文检索。

Guó jiā tú shū guǎn xiàng quán shè huì miǎn fèi kāi fàng le bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí yǔ zhōng wài quán wēi kē jì qī kān wén xiàn de gāo qīng shù zì huà diàn zi bǎn quán wén jiǎn suǒ.

“Thư viện Quốc gia đã mở cửa miễn phí cho toàn xã hội việc tra cứu toàn văn bản điện tử định dạng số độ nét cao của hàng triệu cuốn sách cổ quý hiếm và văn hiến tạp chí khoa học công nghệ có thẩm quyền trong và ngoài nước.”

Bộ: 乙 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →