推特
Minh họa từ vựng 推特 (tuī tè)
tuī tè HÁN VIỆT: THÔI ĐẶC

推特: twitter; mạng xã hội Twitter

twitter mạng xã hội Twitter

Nét viết & luyện viết chữ 推特

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 推

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

推
tuī THÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẩy

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Câu ví dụ với từ “推特”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 推特.

Từ “推特” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 推特 (tuī tè)

推特 (tuī tè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “推特” có phiên âm Pinyin là “tuī tè”, âm Hán Việt là “THÔI ĐẶC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “twitter; mạng xã hội Twitter”.

Chữ 推特 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “推特” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-06T07:37:10+07:00