于: ở, tại, vào lúc, đối với, so với
Nghĩa tiếng Anh (English): in, at, to, from, than, by
Nét viết & luyện viết chữ 于
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ở, tại, vào lúc, đối với, so với
Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).
Câu ví dụ với từ “于”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
生于忧患,死于安乐;我们要始终保持清醒忧患意识,坚定不移推进高水平科技自立自强。
Shēng yú yōu huàn, sǐ yú ān lè ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.
“Sinh ra trong lo nghĩ gian khó (sinh ư ưu hoạn), chết đi trong an nhàn vui thú (tử ư an lạc); chúng ta phải luôn giữ vững ý thức lo xa tỉnh táo, kiên định không ngừng thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Thriving in adversity and perishing in ease; we must maintain crisis awareness to advance self-reliance firmly.
Từ “于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn