我每天使用网际网络学习。
Wǒ měitiān shǐyòng wǎngjì wǎngluò xuéxí.
“Tôi sử dụng internet học mỗi ngày.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我每天使用网际网络学习。
Wǒ měitiān shǐyòng wǎngjì wǎngluò xuéxí.
“Tôi sử dụng internet học mỗi ngày.”
他喜欢恶搞朋友。
Tā xǐhuan ègǎo péngyou.
“Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.”
电话响起了提示音。
diànhuà xiǎngqǐle tíshìyīn.
“Điện thoại vang lên âm báo.”
这个地址有点陌生。
zhège dìzhǐ yǒudiǎn mòshēng.
“Địa chỉ này có chút lạ lẫm.”
重定驱动硬盘格式。
zhòngdìng qūdòng yìngpán géshì
“Định dạng lại ổ cứng.”
他有很多游戏机的手柄。
tā yǒu hěnduō yóuxì jī de shǒubǐng.
“Anh ấy có rất nhiều tay cầm chơi game.”
我国完全自主研发的第六代移动通信关键技术试验验证取得重大突破,领跑全球数字化进程。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de dì liù dài yí dòng tōng xìn guān jiàn jì shù shì yàn yàn zhèng qǔ dé zhòng dà tū pò, lǐng pǎo quán qiú shù zì huà jìn chéng.
“Việc kiểm chứng thử nghiệm công nghệ then chốt thông tin liên lạc viễn thông di động thế hệ thứ sáu (6G) do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã đạt được đột phá trọng đại, dẫn đầu tiến trình số hóa toàn cầu.”
炉口喷吐着鲜红的火苗。
lú kǒu pēntǔzhe xiānhóng de huǒmiáo.
“Miệng lò phụt lên ngọn lửa cháy đỏ rực.”
该项绿色新型环保建材技术具有高强轻质的突出特性,在装配式建筑工程中得到了广泛推广应用。
Gāi xiàng lǜ sè xīn xíng huán bǎo jiàn cái jì shù jù yǒu gāo qiáng qīng zhì dì tū chū tè xìng, zài zhuāng pèi shì jiàn zhù gōng chéng zhōng dé dào le guǎng fàn tuī guǎng yìng yòng.
“Công nghệ vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường kiểu mới này sở hữu đặc tính nổi trội là cường độ cao mà trọng lượng nhẹ, đã được ứng dụng và phổ biến rộng rãi trong các công trình xây dựng lắp ghép.”
他把犄角旮旯的词从他的字典中删去。
tā bǎ jījiǎo gālá de cí cóng tā de zìdiǎn zhōng shān qù.
“Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình”
我每天看新闻。
wǒ měi tiān kàn xīn wén 。
“Tôi xem tin tức mỗi ngày.”
请把文件传真给我。
qǐng bǎ wén jiàn chuán zhēn gěi wǒ 。
“Xin hãy fax tài liệu cho tôi.”
我用上网本查资料。
Wǒ yòng shàngwǎngběn chá zīliào.
“Tôi dùng netbook để tra cứu tài liệu.”
在大科学工程纪念馆电子互动留言墙上,成千上万青少年留下了“科技强国有我、勇攀科学高峰”的庄严誓言。
Zài dà kē xué gōng chéng jì niàn guǎn diàn zi hù dòng liú yán qiáng shàng, chéng qiān shàng wàn qīng shào nián liú xià le "kē jì qiáng guó yǒu wǒ, yǒng pān kē xué gāo fēng" de zhuāng yán shì yán.
“Trên bức tường điện tử tương tác để lại lời nhắn lời nhắn của Nhà Lưu niệm Công trình Khoa học Lớn, hàng ngàn hàng vạn thanh thiếu niên đã để lại lời thề trang nghiêm 'Cường quốc khoa học công nghệ có cháu, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học'.”
这份重要文件需要加密。
Zhè fèn zhòngyào wénjiàn xūyào jiāmì.
“Tài liệu quan trọng này cần được mã hóa.”
我查看了哈佛法学院男毕业生名录。
wǒ chákàn le hāfó fǎxuéyuàn nán bìyèshēng mínglù
“Tôi đã truy cập danh bạ cựu sinh viên trường luật Harvard.”
请你重启一下路由器。
Qǐng nǐ chóngqǐ yīxià lùyóuqì.
“Bạn vui lòng khởi động lại bộ định tuyến.”
那个机器带触摸屏。
Nàge jīqì dài chùmōpíng.
“Cái máy đó có kèm theo màn hình cảm ứng.”
掌握得体的语言表达与积极倾听的沟通技巧,是提升现代职场人际交际能力的核心法宝。
Zhǎng wò dé tǐ de yǔ yán biǎo dá yǔ jī jí qīng tīng de gōu tōng jì qiǎo, shì tí shēng xiàn dài zhí chǎng rén jì jiāo jì néng lì de hé xīn fǎ bǎo.
“Nắm vững cách diễn đạt ngôn từ chuẩn mực và kỹ năng lắng nghe tích cực là bí quyết cốt lõi để nâng cao năng lực giao tiếp ứng xử trong môi trường công sở hiện đại.”
我把随身碟忘在办公室了。
Wǒ bǎ suíshēn dié wàng zài bàngōngshì le.
“Tôi để quên USB ở văn phòng rồi.”
大容量的存储卡很实用。
dàróngliàng de cúnchǔkǎ hěn shíyòng.
“Thẻ nhớ dung lượng lớn rất hữu dụng.”
我需要截图这个页面。
wǒ xūyào jiétú zhège yèmiàn.
“Tôi cần chụp màn hình trang này.”
我用多媒体信息服务发了张照片。
Wǒ yòng duōméitǐ xìnxī fúwù fāle zhāng zhàopiàn.
“Tôi đã gửi một bức ảnh bằng dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết