占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#3 Chủ đề Từ vựng
静音
jìngyīn TĨNH ÂM

im lặng

请把手机调成静音模式。

qǐng bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn móshì.

“Hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.”

Bộ: 青 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Động từ

当大科学工程超导磁体最后一根特种高压绝缘母线成功接通并通电运行时,全场响起了热烈的欢呼声。

Dāng dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ zuì hòu yī gēn tè zhǒng gāo yā jué yuán mǔ xiàn chéng gōng jiē tōng bìng tōng diàn yùn xíng shí, quán chǎng xiǎng qǐ le rè liè de huān hū shēng.

“Khi thanh cái (busbar) cách điện điện áp cao đặc chủng cuối cùng của nam châm siêu dẫn công trình khoa học lớn được nối thông kết nối thông mạch thành công và cấp điện vận hành, toàn trường đã vang lên những tràng reo hò nhiệt liệt.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →