这个硬盘有十亿位元的容量。
Zhège yìngpán yǒu shí yì wèi yuán de róngliàng.
“Ổ cứng này có dung lượng một gigabit.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个硬盘有十亿位元的容量。
Zhège yìngpán yǒu shí yì wèi yuán de róngliàng.
“Ổ cứng này có dung lượng một gigabit.”
我买了新的手机配件。
Wǒ mǎile xīn de shǒujī pèijiàn.
“Tôi đã mua phụ kiện điện thoại mới.”
请点击这里查看详情。
qǐng diǎnjī zhèlǐ chákàn xiángqíng.
“Hãy nhấp vào đây để xem chi tiết.”
我用搜寻引擎找资料。
Wǒ yòng sōuxún yǐnqíng zhǎo zīliào.
“Tôi dùng công cụ tìm kiếm để tìm tài liệu.”
我买了新的电脑配件。
Wǒ mǎi le xīn de diànnǎo pèijiàn.
“Tôi đã mua phụ kiện máy tính mới.”
内联网是私有的封闭系统。
nèi liánwǎng shì sīyǒu de fēngbìxìtǒng
“Mạng nội bộ là một hệ thống khép kín riêng tư.”
请给我你的手机号。
qǐng gěi wǒ nǐ de shǒujī hào.
“Xin hãy cho tôi số điện thoại của bạn.”
练习时按下哑音键。
Liànxí shí àn xià yǎ yīn jiàn.
“Luyện tập thì nhấn phím câm.”
我每天检查收件箱。
Wǒ měi tiān jiǎn chá shōu jiàn xiāng.
“Tôi kiểm tra hộp thư đến mỗi ngày.”
验证码已发到你手机上了。
yànzhèng mǎ yǐ fā dào nǐ shǒujī shàngle.
“Mã xác nhận đã gửi đến điện thoại bạn.”
社会网络连接了很多人。
Shèhuì wǎngluò liánjiē le hěn duō rén.
“Mạng xã hội kết nối nhiều người.”
请加我的扎洛好友。
qǐng jiā wǒ de Zhāluò hǎoyǒu.
“Xin hãy kết bạn với tôi trên Zalo.”
国家卫星互联网天地一体化融合通信普及极大降低了远洋科考船员与极地站队员的卫星专用话费与宽带通信资费成本。
Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé tōng xìn pǔ jí jí dà jiàng dī le yuǎn yáng kē kǎo chuán yuán yǔ jí dì zhàn duì yuán de wèi xīng zhuān yòng huà fèi yǔ kuān dài tōng xìn zī fèi chéng běn.
“Việc phổ cập truyền thông tích hợp trời - đất Internet vệ tinh quốc gia đã giảm thiểu tối đa chi phí cước viễn thông cước điện thoại chuyên dụng vệ tinh và băng thông cho các đội viên trạm vùng cực và thuyền viên khảo sát khoa học viễn dương.”
我的网速很快。
Wǒ de wǎng sù hěn kuài.
“Tốc độ mạng của tôi rất nhanh.”
我的笔记本内存升级了。
Wǒ de bǐjìběn nèicún shēngjí le.
“Máy tính xách tay của tôi đã nâng cấp RAM.”
我买了一台新的笔记本电脑及配件。
Wǒ mǎile yī tái xīn de bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn.
“Tôi đã mua một bộ máy tính xách tay và phụ kiện mới.”
请把截屏发给我。
qǐng bǎ jiépíng fā gěi wǒ.
“Xin vui lòng gửi ảnh chụp màn hình cho tôi.”
我的笔记本硬盘坏了。
Wǒ de bǐjìběn yìngpán huài le.
“Ổ cứng laptop của tôi bị hỏng.”
请各位参会代表在截止日期前将学术论文终稿与演讲幻灯片发送至大会官方学术指定邮箱。
Qǐng gè wèi cān huì dài biǎo zài jié zhǐ rì qī qián jiāng xué shù lùn wén zhōng gǎo yǔ yǎn jiǎng huàn dēng piàn fā sòng zhì dà huì guān fāng xué shù zhǐ dìng yóu xiāng.
“Xin các đại biểu tham dự hội nghị gửi bản thảo cuối cùng của luận văn học thuật cùng bài thuyết trình slide tới hộp thư hòm thư học thuật chính thức được chỉ định của đại hội trước ngày hết hạn.”
我们用对讲机联系工作。
wǒ men yòng duì jiǎng jī lián xì gōng zuò.
“Chúng tôi dùng máy bộ đàm để liên lạc công việc.”
办公室里有很多其他网络设备。
Bàngōngshì lǐ yǒu hěn duō qítā wǎngluò shèbèi.
“Trong văn phòng có nhiều thiết bị mạng khác.”
他正在下载爱奇艺软件。
tā zhèngzài xiàzài Ài Qíyì ruǎnjiàn.
“Anh ấy đang tải xuống ứng dụng iQIYI.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết