艾特
Minh họa từ vựng 艾特 (ài tè)
ài tè HÁN VIỆT: NGẢI ĐẶC

艾特: đề cập; nhắc đến; gắn thẻ

đề cập nhắc đến gắn thẻ

Nét viết & luyện viết chữ 艾特

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艾
ài tè NGẢI ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đề cập; nhắc đến; gắn thẻ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Câu ví dụ với từ “艾特”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在微信上艾特我了。

tā zài wēixìn shàng ài tè wǒle.

“Cô ấy đã gắn thẻ tôi trên WeChat.”

Ví dụ #2

我会艾特你,别担心。

wǒ huì ài tè nǐ, bié dānxīn.

“Tôi sẽ gắn thẻ bạn, đừng lo.”

Từ “艾特” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艾特 (ài tè)

艾特 (ài tè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “艾特” có phiên âm Pinyin là “ài tè”, âm Hán Việt là “NGẢI ĐẶC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đề cập; nhắc đến; gắn thẻ”.

Chữ 艾特 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艾特” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-28T15:52:34+07:00