占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#10 Chủ đề Từ vựng
黄页
huángyè HOÀNG HIỆT

danh bạ vàng

我在黄页上找到了餐厅电话。

Wǒ zài huángyè shàng zhǎodào le cāntīng diànhuà.

“Tôi đã tìm thấy số điện thoại nhà hàng trong danh bạ vàng.”

Bộ: 黃 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Động từ

遇到极端特大暴雨险情时,防汛指挥中心开通了多路热线中继线路以确保市民求助电话绝不占线。

Yù dào jí duān tè dà bào yǔ xiǎn qíng shí, fáng xùn zhǐ huī zhōng xīn kāi tōng le duō lù rè xiàn zhōng jì xiàn lù yǐ què bǎo shì mín qiú zhù diàn huà jué bù zhàn xiàn.

“Khi gặp phải nguy cơ mưa bão đặc biệt lớn cực đoan, trung tâm chỉ huy phòng chống thiên tai đã mở nhiều đường dây nóng chuyển tiếp để bảo đảm các cuộc gọi cầu cứu của người dân tuyệt đối không bao giờ bị bận máy.”

Bộ: 卜 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →