网店
Minh họa từ vựng 网店 (wǎng diàn)
wǎng diàn HÁN VIỆT: VÕNG ĐIẾM

网店: cửa hàng trực tuyến

cửa hàng trực tuyến

Nét viết & luyện viết chữ 网店

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 网

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.” — Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

网
wǎng VÕNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưới, tấm lưới; mạng, mạng lưới (Internet)

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
网 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.”

Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).

店
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiệm, quán

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà lớn rộng rãi nằm bên đường để trưng bày hàng hóa và đón khách.) 占 CHIẾM (Chiếm giữ một vị trí cố định (gồm bộ BỐC 卜 và bộ KHẨU 口), kiêm biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”

Chữ ĐIẾM (店) là chữ hình thanh kiêm hội ý, cấu tạo bởi bộ QUẢNG (广) chỉ ngôi nhà mái hiên rộng và chữ CHIẾM (占) vừa biểu âm vừa mang nghĩa chiếm giữ một vị trí cố định. Thời cổ đại, ĐIẾM vốn là sạp hàng dựng dưới mái hiên để bày bán hàng hóa, về sau phát triển thành các cửa tiệm buôn bán (THƯƠNG ĐIẾM) và quán trọ dừng chân (KHÁCH ĐIẾM), khắc họa sống động nhịp sống giao thương sầm uất.

Câu ví dụ với từ “网店”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家网店常有优惠活动。

zhè jiā wǎng diàn cháng yǒu yōuhuì huódòng.

“Cửa hàng trực tuyến này thường có hoạt động ưu đãi.”

Ví dụ #2

网店的商品种类繁多。

wǎng diàn de shāngpǐn zhǒnglèi fánduō.

“Cửa hàng trực tuyến có rất nhiều loại hàng.”

Từ “网店” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 网店 (wǎng diàn)

网店 (wǎng diàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “网店” có phiên âm Pinyin là “wǎng diàn”, âm Hán Việt là “VÕNG ĐIẾM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cửa hàng trực tuyến”.

Chữ 网店 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “网店” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 网. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-10-01T16:17:02+07:00