浏览量
Minh họa từ vựng 浏览量 (liúlǎnliàng)
liúlǎnliàng HÁN VIỆT: LƯU LÃM LƯỢNG

浏览量: lượt xem; số lượt xem; lượt truy cập; lượng truy cập

lượt xem số lượt xem lượt truy cập lượng truy cập

Nét viết & luyện viết chữ 浏览量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浏
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ ràng; sáng; huýt sáo

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).

览
liúlǎnliàng LƯU LÃM LƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lượt xem; số lượt xem; lượt truy cập; lượng truy cập

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).

量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét): Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).

Câu ví dụ với từ “浏览量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请提高文章的浏览量。

qǐng tígāo wénzhāng de liúlǎnliàng.

“Xin hãy tăng lượt xem của bài viết.”

Ví dụ #2

这篇文章的浏览量很高。

zhè piān wénzhāng de liúlǎnliàng hěn gāo.

“Lượt xem của bài viết này rất cao.”

Từ “浏览量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浏览量 (liúlǎnliàng)

浏览量 (liúlǎnliàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浏览量” có phiên âm Pinyin là “liúlǎnliàng”, âm Hán Việt là “LƯU LÃM LƯỢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lượt xem; số lượt xem; lượt truy cập; lượng truy cập”.

Chữ 浏览量 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浏览量” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-25T18:07:01+07:00