她的第二个孩子是男的还是女的?
tā de dì èr gè háizi shì nán de háishì nǚ de?
“Đứa con thứ hai của cô ấy là trai hay gái thế?”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她的第二个孩子是男的还是女的?
tā de dì èr gè háizi shì nán de háishì nǚ de?
“Đứa con thứ hai của cô ấy là trai hay gái thế?”
除了这本教材,你还需要借阅别的汉语学习资料吗?
Chú le zhè běn jiào cái, nǐ hái xū yào jiè yuè bié de hàn yǔ xué xí zī liào ma?
“Ngoài cuốn giáo trình này ra, bạn có cần mượn thêm tài liệu học tiếng Hán nào khác nữa không?”
中华优秀传统文化在世界文明交流互鉴的崇高长卷中占据着举足轻重的辉煌地位。
Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài shì jiè wén míng jiāo liú hù jiàn de chóng gāo cháng juàn zhōng zhàn jù zhe jǔ zú qīng zhòng de huī huáng dì wèi.
“Văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa chiếm giữ một vị thế vô cùng quan trọng và rực rỡ trong bức tranh giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh thế giới.”
安娜今天不在家。
ānnà jīntiān bù zàijiā.
“Hôm nay Anna không ở nhà.”
她为了爱情,不要任何名分。
tā wèile àiqíng, bùyào rènhé míngfèn.
“Vì tình yêu, cô ấy không màng danh phận.”
妳们喜欢吃什么?
nǐmen xǐn huan chī shénme?
“Các bạn thích ăn gì?”
小说展现了一群普通人的生活。
Xiǎoshuō zhǎnxiàn le yīqún pǔtōngrén de shēnghuó.
“Cuốn tiểu thuyết khắc họa cuộc sống của một nhóm người bình thường.”
植物可以无性繁殖。
Zhíwù kěyǐ wúxìng fánzhí.
“Thực vật có thể sinh sản vô tính.”
这个问题具有全局性影响。
Zhège wèntí jùyǒu quánjú xìng yǐngxiǎng.
“Vấn đề này có ảnh hưởng toàn diện.”
他是我们公司的股长。
Tā shì wǒmen gōngsī de gǔzhǎng.
“Anh ấy là trưởng phòng của công ty chúng tôi.”
她是一个女孩子。
tā shì yí gè nǚ hái zi 。
“Cô ấy là một bé gái.”
我发现了我是双性恋。
wǒ fāxiàn le wǒ shì shuāngxìngliàn
“Tôi nhận ra rằng mình là người song tính.”
这个小伙子很有阳刚之气。
Zhège xiǎohuǒzi hěn yǒu yánggāng zhī qì.
“Thằng bé này cũng rất nam tính đấy”
裕仁是日本的天皇。
Yùrén shì Rìběn de tiānhuáng.
“Yuren là Thiên hoàng của Nhật Bản.”
那位女人很漂亮。
Nà wèi nǚrén hěn piàoliang.
“Người phụ nữ kia rất đẹp.”
那个男人是我的老师。
Nà gè nánrén shì wǒ de lǎoshī.
“Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.”
这是一条雄性的鱼。
zhè shì yītiáo xióngxìng de yú.
“Đây là một con cá giống đực.”
在欧洲文艺复兴时期的古老城堡博物馆内,陈列着大量中世纪贵族珍藏的油画、盔甲与精致金银器皿。
Zài ōu zhōu wén yì fù xīng shí qī de gǔ lǎo chéng bǎo bó wù guǎn nèi, chén liè zhe dà liàng zhōng shì jì guì zú zhēn cáng de yóu huà, kuī jiǎ yǔ jīng zhì jīn yín qì mǐn.
“Bên trong bảo tàng lâu đài cổ thời kỳ Phục Hưng châu Âu trưng bày khối lượng lớn tranh sơn dầu, áo giáp cùng đồ kim ngân tinh xảo do giới quý tộc thời Trung cổ lưu giữ sưu tầm.”
听说她住院了,我去医院给她作个伴。
Tīngshuō tā zhùyuàn le, wǒ qù yīyuàn gěi tā zuò gè bàn.
“Nghe nói cô ấy nhập viện, tôi sẽ đến bệnh viện để làm bạn cùng cô ấy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết