无性: sinh sản vô tính
Nét viết & luyện viết chữ 无性
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
tính, tính chất (hậu tố); giới tính
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Câu ví dụ với từ “无性”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
植物可以无性繁殖。
Zhíwù kěyǐ wúxìng fánzhí.
“Thực vật có thể sinh sản vô tính.”
细菌通过无性生殖繁殖。
Xìjūn tōngguò wúxìng shēngzhí fánzhí.
“Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh sản vô tính.”
Từ “无性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 无性 (wúxìng)
无性 (wúxìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “无性” có phiên âm Pinyin là “wúxìng”, âm Hán Việt là “VÔ TÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sinh sản vô tính”.
Chữ 无性 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “无性” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.