妳们: các bạn
Nét viết & luyện viết chữ 妳们
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHĨ (妳): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các bạn
Chữ NHĨ (妳): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét.
các, những (hậu tố số nhiều: chúng tôi, các bạn...)
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh cổng MÔN Người ra người vào đông đúc vui tươi Ghép sau đại từ chỉ người Chúng ta, các bạn mỉm cười bên nhau.”
Chữ MÔN (们) là chữ hình thanh kiêm hội ý, cấu tạo bởi bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và bộ MÔN (门 - cánh cửa) biểu âm. Hình ảnh những con người (亻) cùng bước qua một cánh cổng lớn (门) hoặc cùng chung một gia môn gợi lên khái niệm về một tập thể đông người. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ MÔN (đọc thanh nhẹ 'men') được ghép sau đại từ hoặc danh từ chỉ người để tạo ngôi số nhiều như 我们 (chúng tôi), 你们 (các bạn).
Câu ví dụ với từ “妳们”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妳们喜欢吃什么?
nǐmen xǐn huan chī shénme?
“Các bạn thích ăn gì?”
我喜欢妳们的衣服。
wǒ xǐhuan nǐmen de yīfu.
“Tôi thích quần áo của các bạn.”
Từ “妳们” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妳们 (nǐmen)
妳们 (nǐmen) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “妳们” có phiên âm Pinyin là “nǐmen”, âm Hán Việt là “NÃI MÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “các bạn”.
Chữ 妳们 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “妳们” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.