贵族 Phồn thể: 貴族
Minh họa từ vựng 贵族 (guì zú)
guì zú HÁN VIỆT: QUÝ TỘC

贵族: quý tộc, giới quý tộc

quý tộc giới quý tộc

Nghĩa tiếng Anh (English): nobleman, aristocrat, royalty

Nét viết & luyện viết chữ 贵族

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.” — Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贵
guì QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đắt, mắc; quý giá

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
中 TRUNG (Phần trên biến đổi từ hình đôi bàn tay đang bưng sọt đất trong chữ cổ.) 一 NHẤT (Nét ngang ngăn cách tạo thế vững chãi nâng đỡ vật báu.) 贝 BỐI (Vỏ sò tiền tệ cổ đại, biểu trưng cho tiền bạc, châu báu và giá trị cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”

Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.

族
zú TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “贵族”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在欧洲文艺复兴时期的古老城堡博物馆内,陈列着大量中世纪贵族珍藏的油画、盔甲与精致金银器皿。

Zài ōu zhōu wén yì fù xīng shí qī de gǔ lǎo chéng bǎo bó wù guǎn nèi, chén liè zhe dà liàng zhōng shì jì guì zú zhēn cáng de yóu huà, kuī jiǎ yǔ jīng zhì jīn yín qì mǐn.

“Bên trong bảo tàng lâu đài cổ thời kỳ Phục Hưng châu Âu trưng bày khối lượng lớn tranh sơn dầu, áo giáp cùng đồ kim ngân tinh xảo do giới quý tộc thời Trung cổ lưu giữ sưu tầm.”

Inside the Renaissance castle museum are oil paintings, armor, and gold and silver utensils once treasured by medieval nobility.

Ví dụ #2

深刻领悟“贵族”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ guì zú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “贵族” (quý tộc, giới quý tộc - QUÝ TỘC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "贵族" (quý tộc, giới quý tộc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “贵族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贵族 (guì zú)

贵族 (guì zú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “贵族” có phiên âm Pinyin là “guì zú”, âm Hán Việt là “QUÝ TỘC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quý tộc, giới quý tộc” (tiếng Anh: nobleman, aristocrat, royalty).

Chữ 贵族 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贵族” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-06-25T15:21:22+07:00